Portsmouth F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Portsmouth F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 2-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 29 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 2, hòa 4, Charlton Athletic F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. HT0-0
  2. 59' Amari'i Bell
  3. 61' Joe Rankin-Costello
  4. 64' C. Shaughnessy H. Matthews
  5. 64' Yang Min-Hyuk H. Blair
  6. 65' M. Kosznovszky C. Chaplin
  7. 69' C. Shaughnessy · A. Segecic 1-0
  8. 74' Regan Poole
  9. 84' M. Gillesphey R. Burke
  10. 84' S. Carey L. Berry
  11. 84' R. Apter J. Bree
  12. 85' I. Bowat
  13. 85' H. Knibbs J. Rankin-Costello
  14. 90'+4 Ibane Bowat
  15. 90'+1 F. Umeh M. Kirk
  16. 90' 1-1 H. Knibbs · M. Leaburn
  17. 90' Yang Min-Hyuk 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 6.5
  2. 24T. Devlin 6.5
  3. 14H. Matthews ▼ 64' 6.9
  4. 5R. Poole 6.6
  5. 22Z. Swanson 6.9
  6. 7M. Pack 7.5
  7. 21A. Dozzell 7.2
  8. 10A. Segecic 7.2
  9. 36C. Chaplin ▼ 65' 6.6
  10. 29H. Blair ▼ 64' 6.7
  11. 25M. Kirk ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 2J. Williams
  3. 6C. Shaughnessy ▲ 64' 7.9
  4. 17I. Bowat ▲ 85' 6.5
  5. 8J. Swift
  6. 18M. Kosznovszky ▲ 65' 6.7
  7. 15F. Umeh ▲ 90' 6.3
  8. 47Yang Min-Hyuk ▲ 64' 7.5
  9. 9C. Bishop
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 6.2
  2. 32R. Burke ▼ 84' 6.2
  3. 5L. Jones 6.7
  4. 17A. Bell 6.9
  5. 6C. Coventry 6.9
  6. 28J. Bree ▼ 84' 6.7
  7. 8L. Berry ▼ 84' 6.3
  8. 26J. Rankin-Costello ▼ 85' 7.0
  9. 7T. Campbell 6.5
  10. 11M. Leaburn 6.9
  11. 23C. Kelman 6.2

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 3M. Gillesphey ▲ 84' 6.2
  3. 36K. Gough
  4. 10G. Docherty
  5. 14S. Carey ▲ 84' 6.7
  6. 41H. Knibbs ▲ 85' 7.5
  7. 30R. Apter ▲ 84' 6.3
  8. 37I. Fullah
  9. 22T. Olaofe

Thống kê

025
1120
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm16
5Trúng đích4
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn8
5Phạt góc11
0Việt vị2
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
370Chuyền bóng299
271Chuyền chính xác197
73%Chính xác chuyền66%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu53
64Ghi được58
70Thủng lưới68
1.19Bàn thắng mỗi trận1.09
16Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu