Charlton Athletic F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Portsmouth F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-3 Portsmouth F.C. tại Championship, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 4, hòa 4, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 7' Harry Clarke
  2. 14' Luke Chambers
  3. 22' 0-1 T. Devlin · E. Adams
  4. 27' Miles Leaburn
  5. 31' Marlon Pack
  6. 34' Thomas Kaminski
  7. 35' 0-2 C. Bishop11m
  8. 38' Lloyd Jones
  9. HT0-2
  10. 46' C. Coventry C. Coady
  11. 46' T. Campbell M. Leaburn
  12. 46' J. Fevrier H. Clarke
  13. 54' Conor Coventry
  14. 56' 0-3 T. Devlin
  15. 63' J. Williams Z. Swanson
  16. 63' J. Brown G. Caballero
  17. 64' J. Fevrier · L. Dykes 1-3
  18. 74' Sonny Carey
  19. 79' I. Bowat J. Swift
  20. 80' C. Kelman L. Chambers
  21. 81' L. Berry G. Docherty
  22. 87' Ebou Adams
  23. FT1-3

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 5.2
  2. 2K. Ramsay 6.2
  3. 5L. Jones 5.6
  4. 17A. Bell 6.0
  5. 15C. Coady ▼ 46' 6.7
  6. 44H. Clarke ▼ 46' 6.3
  7. 14S. Carey 6.2
  8. 10G. Docherty ▼ 81' 6.5
  9. 19L. Chambers ▼ 80' 6.3
  10. 11M. Leaburn ▼ 46' 6.7
  11. 99L. Dykes 6.3

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 3M. Gillesphey
  3. 28C. Sichenje
  4. 8L. Berry ▲ 81' 6.6
  5. 6C. Coventry ▲ 46' 6.5
  6. 26J. Rankin-Costello
  7. 7T. Campbell ▲ 46' 6.6
  8. 77J. Fevrier ▲ 46' 8.0
  9. 23C. Kelman ▲ 80' 6.3
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 7.3
  2. 24T. Devlin ⚽2 9.2
  3. 5R. Poole 6.9
  4. 3C. Ogilvie 6.7
  5. 22Z. Swanson ▼ 63' 7.0
  6. 7M. Pack 7.0
  7. 38E. Adams 7.2
  8. 47G. Caballero ▼ 63' 6.3
  9. 8J. Swift ▼ 79' 6.2
  10. 27M. Alli 6.5
  11. 9C. Bishop 7.2

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 17I. Bowat ▲ 79' 6.9
  3. 55M. Dia
  4. 2J. Williams ▲ 63' 6.5
  5. 16L. Le Roux
  6. 10A. Segecic
  7. 40J. Brown ▲ 63' 6.5
  8. 25M. Kirk
  9. 46O. Singerr

Thống kê

073
220
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm12
4Trúng đích6
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc2
0Việt vị2
16Phạm lỗi7
7Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.09Bàn thắng ngăn chặn-0.09
299Chuyền bóng371
188Chuyền chính xác267
63%Chính xác chuyền72%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
58Ghi được64
68Thủng lưới70
1.09Bàn thắng mỗi trận1.19
16Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu