Shrewsbury Town F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Fleetwood Town F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 3-1 Fleetwood Town F.C. tại League One, 1 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 4, hòa 2, Fleetwood Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 26
Sân vận động
The Croud Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 9' N. Kenneh 1-0
  2. 31' Shaun Rooney
  3. 45'+4 Callum Dolan
  4. 45'+3 C. Dunkley · M. Feeney 2-0
  5. HT2-0
  6. 51' Morgan Feeney
  7. 58' J. Shipley · T. Sobowale 3-0
  8. 63' C. Hayes B. Sarpong-Wiredu
  9. 65' Elliott Bennett
  10. 66' 3-1 S. Rooney
  11. 72' T. Bayliss J. Shipley
  12. 72' M. Asamoah P. Patterson
  13. 72' J. Marriott J. Stockley
  14. 80' A. Pierre T. Sobowale
  15. 80' M. Mata E. Bennett
  16. 86' Max Mata
  17. 87' Taylor Perry
  18. FT3-1

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Taylor
  1. 1M. Maroši 7.2
  2. 5M. Feeney 7.2
  3. 22C. Dunkley 7.2
  4. 4J. Anderson 7.2
  5. 17E. Bennett ▼ 80' 6.7
  6. 14T. Perry 7.0
  7. 42N. Kenneh 7.5
  8. 3M. Benning 6.9
  9. 15T. Sobowale ▼ 80' 7.0
  10. 9R. Bowman 6.6
  11. 26J. Shipley ▼ 72' 7.6

Dự bị 7

  1. 20T. Bayliss ▲ 72' 6.3
  2. 16A. Pierre ▲ 80' 6.7
  3. 27M. Mata ▲ 80' 6.3
  4. 13H. Burgoyne
  5. 6J. Sraha
  6. 43J. Loughran
  7. 45L. Whitney
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: C. Adam
  1. 13J. Lynch 6.3
  2. 26S. Rooney 8.2
  3. 16B. Heneghan 6.7
  4. 5B. Lawal
  5. 32J. Earl 6.2
  6. 4B. Sarpong-Wiredu ▼ 63' 6.2
  7. 15Junior Quitirna 6.9
  8. 22C. Dolan 6.7
  9. 8J. Vela 6.7
  10. 44P. Patterson ▼ 72' 7.0
  11. 9J. Stockley ▼ 72' 6.9

Dự bị 7

  1. 21C. Hayes ▲ 63' 6.5
  2. 51M. Asamoah ▲ 72' 6.7
  3. 14J. Marriott ▲ 72' 6.9
  4. 30S. McMullan
  5. 18H. Holgate
  6. 7K. Tshimanga
  7. 25C. Teale

Thống kê

044
820
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm17
6Trúng đích6
6Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn2
4Phạt góc8
1Việt vị0
18Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
4Cứu thua3
306Chuyền bóng425
193Chuyền chính xác304
63%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu61
49Ghi được74
85Thủng lưới94
0.86Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn34
20Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu