Fleetwood Town F.C. vs Shrewsbury Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 0-1 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 4, hòa 2, Shrewsbury Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 5
- Sân vận động
- Highbury Stadium, Fleetwood, Lancashire
- Phong độ
- WDDWD Fleetwood Town F.C.
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- 8' ▲ M. Benning ▼ J. Shipley
- 26' Cheyenne Dunkley
- 41' 0-1 D. Udoh
- 43' Jay Lynch
- 44' ▲ S. McMullan ▼ D. Mayor
- HT0-1
- 46' ▲ C. Johnston ▼ S. Robertson
- 47' Malvind Benning
- 63' ▲ M. Mata ▼ R. Bowman
- 63' ▲ K. Phillips ▼ D. Udoh
- 71' Morgan Feeney
- 73' ▲ T. Williams ▼ J. Marriott
- 75' Josh Vela
- 80' ▲ C. Hayes ▼ Junior Quitirna
- 80' ▲ E. Bennett ▼ T. Perry
- 81' ▲ R. Broom ▼ J. Vela
- 90'+5 Josh Earl
- FT0-1
Đội hình
- 13J. Lynch 5.7
- 26S. Rooney 7.7
- 5B. Lawal
- 22A. Nsiala 6.9
- 32J. Earl 6.3
- 8J. Vela ▼ 81' 6.9
- 6S. Robertson ▼ 46' 6.2
- 10D. Mayor ▼ 44' 6.7
- 15Junior Quitirna ▼ 80' 7.3
- 19R. Graydon 7.2
- 14J. Marriott ▼ 73' 6.3
Dự bị 7
- 30S. McMullan ▲ 44' 6.3
- 2C. Johnston ▲ 46' 6.9
- 46T. Williams ▲ 73' 6.3
- 21C. Hayes ▲ 80' 6.5
- 11R. Broom ▲ 81' 6.3
- 18H. Holgate
- 44P. Patterson
- 1M. Maroši 7.0
- 5M. Feeney 7.0
- 22C. Dunkley 7.3
- 4J. Anderson 6.9
- 7C. Winchester 7.5
- 14T. Perry ▼ 80' 6.6
- 20T. Bayliss 7.0
- 42N. Kenneh 7.2
- 26J. Shipley ▼ 8' 6.7
- 9R. Bowman ▼ 63' 6.7
- 11D. Udoh ⚽ ▼ 63' 7.2
Dự bị 7
- 3M. Benning ▲ 8' 6.3
- 27M. Mata ▲ 63' 6.3
- 10K. Phillips ▲ 63' 6.3
- 17E. Bennett ▲ 80' 6.6
- 33T. Flanagan
- 13H. Burgoyne
- 19T. Hernes
Thống kê
21⚑9
⚑130
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm5
1Trúng đích2
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
9Phạt góc1
4Việt vị0
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
383Chuyền bóng335
254Chuyền chính xác203
66%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu57
74Ghi được49
94Thủng lưới85
1.21Bàn thắng mỗi trận0.86
16Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai20