Shrewsbury Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Fleetwood Town F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 1-1 Fleetwood Town F.C. tại League One, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 4, hòa 2, Fleetwood Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Trọng tài
J. Bell
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 21' 0-1 A. Pilkington · C. Johnson
  2. HT0-1
  3. 46' S. Janneh T. Fornah
  4. 48' L. Leahy11m 1-1
  5. 61' D. Butterworth A. Nsiala
  6. 69' Luke Leahy
  7. 76' S. Morris A. Pilkington
  8. 79' Paddy Lane
  9. 90'+2 Callum Johnson
  10. 90'+3 Callum Camps
  11. 90'+5 H. Biggins D. Batty
  12. FT1-1

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Cotterill
  1. 1M. Maroši 6.7
  2. 4E. Ebanks-Landell 7.0
  3. 3L. Leahy 7.2
  4. 5M. Pennington 6.7
  5. 23G. Nurse 6.7
  6. 17E. Bennett 7.3
  7. 16D. Davis 7.3
  8. 10J. Vela 6.5
  9. 8T. Fornah ▼ 46' 6.2
  10. 12R. Bowman 6.2
  11. 11D. Udoh 6.9

Dự bị 7

  1. 28S. Janneh ▲ 46' 6.9
  2. 33T. Flanagan
  3. 22J. Daniels
  4. 6A. Pierre
  5. 14M. Bondswell
  6. 13H. Burgoyne
  7. 18T. Bloxham
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Crainey
  1. 1A. Cairns 6.6
  2. 5T. Clarke 6.9
  3. 3D. Andrew 6.3
  4. 33A. Nsiala ▼ 61' 6.3
  5. 4Z. Jules 6.2
  6. 26C. Johnson 6.5
  7. 11A. Pilkington ▼ 76' 7.2
  8. 10C. Camps 6.7
  9. 24D. Batty ▼ 90' 6.9
  10. 9E. Harrison 7.0
  11. 32P. Lane 6.3

Dự bị 7

  1. 8D. Butterworth ▲ 61' 6.9
  2. 22S. Morris ▲ 76' 6.3
  3. 27H. Biggins ▲ 90'
  4. 13K. O'Hara
  5. 41C. Hayes
  6. 38C. Johnston
  7. 47H. Macadam

Thống kê

017
321
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm11
4Trúng đích3
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
7Phạt góc3
1Việt vị0
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
369Chuyền bóng385
269Chuyền chính xác281
73%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu60
67Ghi được82
68Thủng lưới105
1.18Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn37
41Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu