Lincoln City F.C. vs Bolton Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 0-1 Bolton Wanderers tại League One, 26 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 2, hòa 3, Bolton Wanderers thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 24
- Sân vận động
- LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
- Phong độ
- WWDDL Lincoln City F.C.
- DLLLL Bolton Wanderers
- 35' Jovon Makama
- HT0-0
- 53' Teddy Bishop
- 70' ▲ J. Vale ▼ J. Makama
- 71' Daniel Mandroiu
- 73' ▲ K. Dempsey ▼ G. Thomason
- 73' ▲ J. Böðvarsson ▼ V. Adeboyejo
- 79' ▲ A. Smith ▼ E. Bishop
- 81' ▲ J. Sheehan ▼ P. Maghoma
- 88' Timothy Eyoma
- 89' 0-1 E. Toal · J. Sheehan
- 90'+2 Kyle Dempsey
- 90'+1 ▲ H. Adelakun ▼ T. Eyoma
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Jensen 6.9
- 25A. Mitchell 6.9
- 15P. O'Connor 7.5
- 22T. Eyoma ▼ 90' 6.9
- 2L. Sørensen 6.9
- 10E. Bishop ▼ 79' 6.7
- 6E. Erhahon 6.6
- 23S. Roughan 6.9
- 11E. Hamilton 6.6
- 27J. Makama ▼ 70' 6.5
- 14D. Mândroiu 6.5
Dự bị 7
- 29J. Vale ▲ 70' 6.5
- 8A. Smith ▲ 79' 6.3
- 21H. Adelakun ▲ 90'
- 12J. Wright
- 3J. Brown
- 17D. Duffy
- 30O. Shodipo
- 1N. Baxter 7.0
- 2G. Jones 7.2
- 5Ricardo 7.5
- 18E. Toal ⚽ 7.9
- 16A. Morley 7.3
- 12J. Dacres-Cogley 7.0
- 19P. Maghoma ▼ 81' 6.6
- 4G. Thomason ▼ 73' 7.0
- 27R. Williams 6.9
- 10D. Charles 7.7
- 14V. Adeboyejo ▼ 73' 6.9
Dự bị 7
- 22K. Dempsey ▲ 73' 7.3
- 9J. Böðvarsson ▲ 73' 6.6
- 8J. Sheehan ▲ 81' 7.7
- 15W. Forrester
- 3J. Iredale
- 26Z. Ashworth
- 35C. Jerome
Thống kê
13⚑0
⚑1410
29%Kiểm soát bóng71%
3Dứt điểm21
1Trúng đích4
2Chệch đích7
1Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm10
0Bị chặn10
0Phạt góc14
0Việt vị1
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
252Chuyền bóng604
145Chuyền chính xác487
58%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu67
83Ghi được132
54Thủng lưới71
1.38Bàn thắng mỗi trận1.97
24Giữ sạch lưới26
22Trên 2.5 bàn36
49Hiệp hai67