Bolton Wanderers vs Lincoln City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 3-0 Lincoln City F.C. tại League One, 5 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 2, Lincoln City F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 1
- Sân vận động
- Toughsheet Community Stadium, Bolton
- Phong độ
- WDLLL Bolton Wanderers
- LWWDD Lincoln City F.C.
- 4' J. Iredale · A. Morley 1-0
- 17' Josh Sheehan
- 27' Ben House
- 45'+6 Timothy Eyoma
- HT1-0
- 46' ▲ R. Hackett ▼ T. Walker
- 49' Daniel Mandroiu
- 59' V. Adeboyejo · R. Williams 2-0
- 73' ▲ G. Thomason ▼ J. Sheehan
- 74' P. O'Connorphản lưới 3-0
- 77' ▲ D. Nlundulu ▼ V. Adeboyejo
- 78' ▲ P. Maghoma ▼ A. Morley
- 81' ▲ A. Smith ▼ D. Mândroiu
- 83' ▲ Carlos Gomes ▼ K. Dempsey
- 83' ▲ C. Jerome ▼ D. Charles
- 87' Edmond-Paris Maghoma
- 87' ▲ J. Makama ▼ E. Hamilton
- 90'+7 Dan N'Lundulu
- FT3-0
Đội hình
- 1N. Baxter 6.9
- 5Ricardo 7.9
- 3J. Iredale ⚽ 7.9
- 2G. Jones 6.9
- 8J. Sheehan ▼ 73' 6.9
- 12J. Dacres-Cogley 7.2
- 16A. Morley ⇢ ▼ 78' 7.7
- 22K. Dempsey ▼ 83' 7.7
- 27R. Williams ⇢ 7.2
- 10D. Charles ▼ 83' 7.2
- 14V. Adeboyejo ⚽ ▼ 77' 7.0
Dự bị 7
- 4G. Thomason ▲ 73' 6.9
- 11D. Nlundulu ▲ 77' 6.7
- 19P. Maghoma ▲ 78' 6.7
- 7Carlos Gomes ▲ 83' 6.5
- 35C. Jerome ▲ 83' 6.3
- 15W. Forrester
- 26Z. Ashworth
- 1L. Jensen 5.9
- 22T. Eyoma 6.6
- 5A. Jackson 7.0
- 15P. O'Connor 6.7
- 2L. Sørensen 7.0
- 11E. Hamilton ▼ 87' 6.9
- 6E. Erhahon 6.5
- 23S. Roughan 7.3
- 18B. House 6.3
- 14D. Mândroiu ▼ 81' 6.3
- 19T. Walker ▼ 46' 6.6
Dự bị 7
- 7R. Hackett ▲ 46' 6.9
- 8A. Smith ▲ 81' 6.7
- 27J. Makama ▲ 87' 6.7
- 12J. Wright
- 17D. Duffy
- 20J. Benn
- 26O. Gallagher
Thống kê
03⚑10
⚑130
70%Kiểm soát bóng30%
16Dứt điểm6
4Trúng đích0
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
10Phạt góc1
2Việt vị1
19Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
0Cứu thua2
710Chuyền bóng305
599Chuyền chính xác206
84%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
67Trận đấu60
132Ghi được83
71Thủng lưới54
1.97Bàn thắng mỗi trận1.38
26Giữ sạch lưới24
36Trên 2.5 bàn22
67Hiệp hai49