Bolton Wanderers
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lincoln City F.C.

Bolton Wanderers vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 3-0 Lincoln City F.C. tại League One, 29 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 2, Lincoln City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
WDLLL Bolton Wanderers
LWWDD Lincoln City F.C.
  1. 18' Conor McGrandles
  2. 23' Ben House
  3. 36' A. Collins · E. Toal 1-0
  4. 44' Paudie O’Connor
  5. 45'+3 Ethan Erhahon
  6. 45'+1 Ethan Erhahon
  7. 45'+3 Ethan Erhahon
  8. HT1-0
  9. 50' J. Matete · K. Lolos 2-0
  10. 59' T. Bayliss E. Hamilton
  11. 59' A. Jackson B. Cadamarteri
  12. 59' J. Moylan R. Hackett
  13. 63' W. Forrester E. Toal
  14. 66' J. Matete · K. Lolos 3-0
  15. 67' J. Makama B. House
  16. 73' D. Charles J. McAtee
  17. 73' J. Osei-Tutu J. Dacres-Cogley
  18. 73' R. Williams S. Schön
  19. 73' D. Jefferies T. Darikwa
  20. 79' Carlos Gomes K. Lolos
  21. FT3-0

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Evatt
  1. 1N. Baxter
  2. 18E. Toal ▼ 63'
  3. 5Ricardo Santos
  4. 6G. Johnston
  5. 12J. Dacres-Cogley ▼ 73'
  6. 28J. Matete
  7. 4G. Thomason
  8. 23S. Schön ▼ 73'
  9. 17K. Lolos ▼ 79'
  10. 45J. McAtee ▼ 73'
  11. 19A. Collins

Dự bị 7

  1. 15W. Forrester ▲ 63'
  2. 10D. Charles ▲ 73'
  3. 14J. Osei-Tutu ▲ 73'
  4. 27R. Williams ▲ 73'
  5. 7Carlos Gomes ▲ 79'
  6. 2G. Jones
  7. 37S. Arfield
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Skubala
  1. 1G. Wickens
  2. 4L. Montsma
  3. 15P. O'Connor
  4. 23S. Roughan
  5. 2T. Darikwa ▼ 73'
  6. 14C. McGrandles
  7. 6E. Erhahon
  8. 11E. Hamilton ▼ 59'
  9. 7R. Hackett ▼ 59'
  10. 18B. House ▼ 67'
  11. 9B. Cadamarteri ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 8T. Bayliss ▲ 59'
  2. 5A. Jackson ▲ 59'
  3. 28J. Moylan ▲ 59'
  4. 27J. Makama ▲ 67'
  5. 16D. Jefferies ▲ 73'
  6. 21J. Pardington
  7. 34F. Draper

Thống kê

007
251
68%Kiểm soát bóng32%
15Dứt điểm7
3Trúng đích2
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
7Phạt góc2
5Việt vị1
12Phạm lỗi16
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua0
569Chuyền bóng267
494Chuyền chính xác183
87%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu59
92Ghi được89
90Thủng lưới67
1.48Bàn thắng mỗi trận1.51
13Giữ sạch lưới19
36Trên 2.5 bàn29
62Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu