Lincoln City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Bolton Wanderers

Lincoln City F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 1-1 Bolton Wanderers tại League One, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 2, hòa 2, Bolton Wanderers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Phong độ
LWWDD Lincoln City F.C.
WDLLL Bolton Wanderers
  1. 17' Freddie Draper
  2. 22' Ivan Varfolomeev
  3. 23' Ethan Erhahon
  4. 25' J. Moylan · R. Hackett-Fairchild 1-0
  5. 35' Kyle Dempsey
  6. 45' Sam Dalby
  7. HT1-0
  8. 60' I. Cissoko C. Blackett-Taylor
  9. 61' J. Sheehan K. Dempsey
  10. 65' J. Kenny R. Apter
  11. 78' B. House F. Draper
  12. 78' T. Bayliss J. Moylan
  13. 79' R. Towler I. Varfolomeev
  14. 79' R. Rodrigues J. McAtee
  15. 82' 1-1 S. Dalby · E. Erhahon
  16. 88' Josh Sheehan
  17. 90'+3 Johnny Kenny
  18. 90'+4 R. One R. Street
  19. FT1-1

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Skubala
  1. 1G. Wickens
  2. 2T. Darikwa
  3. 22T. Hamer
  4. 15S. Bradley
  5. 3A. Reach
  6. 24I. Varfolomeev ▼ 79'
  7. 14C. McGrandles
  8. 7R. Hackett-Fairchild
  9. 10J. Moylan ▼ 78'
  10. 17R. Street ▼ 90'
  11. 34F. Draper ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 13Z. Jeacock
  2. 18B. House ▲ 78'
  3. 20R. One ▲ 90'
  4. 8T. Bayliss ▲ 78'
  5. 16D. Jefferies
  6. 6R. Towler ▲ 79'
  7. 19A. Lloyd
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1J. Bonham
  2. 14J. Osei-Tutu
  3. 18E. Toal
  4. 3C. Forino-Joseph
  5. 6G. Johnston
  6. 21E. Erhahon
  7. 22K. Dempsey ▼ 61'
  8. 15R. Apter ▼ 65'
  9. 45J. McAtee ▼ 79'
  10. 35C. Blackett-Taylor ▼ 60'
  11. 10S. Dalby

Dự bị 7

  1. 23D. Harrington
  2. 4X. Simons
  3. 20I. Cissoko ▲ 60'
  4. 9J. Kenny ▲ 65'
  5. 29C. Christie
  6. 8J. Sheehan ▲ 61'
  7. 27R. Rodrigues ▲ 79'

Thống kê

024
350
39%Kiểm soát bóng61%
22Dứt điểm8
10Trúng đích3
7Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
4Phạt góc3
4Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
1Cứu thua9
279Chuyền bóng447
179Chuyền chính xác357
64%Chính xác chuyền80%
3.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

57Trận đấu61
111Ghi được104
55Thủng lưới66
1.95Bàn thắng mỗi trận1.7
23Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn30
58Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu