Bolton Wanderers
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lincoln City F.C.

Bolton Wanderers vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-0 Lincoln City F.C. tại League One, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 5, hòa 3, Lincoln City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Sân vận động
University of Bolton Stadium, Bolton
Trọng tài
N. Hair
Phong độ
WDLLL Bolton Wanderers
LWWDD Lincoln City F.C.
  1. 39' Adam Jackson
  2. 40' D. Charles11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 48' Jordan Williams
  5. 50' George Johnston
  6. 50' Ben House
  7. 65' M. Sanders L. Sørensen
  8. 65' D. Mândroiu J. Garrick
  9. 68' K. Dempsey K. Lee
  10. 73' J. Böðvarsson E. Kachunga
  11. 78' T. Oakley-Boothe B. House
  12. 82' O. Afolayan D. Charles
  13. 84' J. Böðvarsson · O. Afolayan 2-0
  14. 90'+4 James Trafford
  15. FT2-0

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Evatt
  1. 19J. Trafford 7.2
  2. 2G. Jones 6.7
  3. 5Ricardo 7.7
  4. 6G. Johnston 7.9
  5. 21C. Bradley 6.5
  6. 25G. Thomason 6.9
  7. 4M. Williams 6.7
  8. 14J. Iredale 7.6
  9. 20K. Lee ▼ 68' 7.0
  10. 10D. Charles ▼ 82' 7.3
  11. 24E. Kachunga ▼ 73' 7.2

Dự bị 7

  1. 22K. Dempsey ▲ 68' 6.7
  2. 9J. Böðvarsson ▲ 73' 7.2
  3. 17O. Afolayan ▲ 82' 7.0
  4. 11A. Bakayoko
  5. 16A. Morley
  6. 7K. Sadlier
  7. 15W. Aimson
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Kennedy
  1. 1C. Rushworth 6.5
  2. 15P. O'Connor 7.2
  3. 5A. Jackson 6.3
  4. 2R. Poole 6.6
  5. 22T. Eyoma 6.3
  6. 26M. Virtue-Thick 6.9
  7. 21L. Sørensen ▼ 65' 6.2
  8. 24S. Roughan 6.5
  9. 14J. Garrick ▼ 65' 6.3
  10. 18B. House ▼ 78' 6.3
  11. 27J. Diamond 6.9

Dự bị 7

  1. 6M. Sanders ▲ 65' 6.9
  2. 19D. Mândroiu ▲ 65' 6.6
  3. 8T. Oakley-Boothe ▲ 78' 6.3
  4. 29J. Wright
  5. 17J. Robson
  6. 7C. Vernam
  7. 37O. Gallagher

Thống kê

036
520
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm7
5Trúng đích2
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
6Phạt góc5
5Việt vị1
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
2Cứu thua3
552Chuyền bóng340
447Chuyền chính xác228
81%Chính xác chuyền67%

So sánh

67Trận đấu62
111Ghi được75
59Thủng lưới63
1.66Bàn thắng mỗi trận1.21
29Giữ sạch lưới23
29Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu