Lincoln City F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Bolton Wanderers

Lincoln City F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 4-2 Bolton Wanderers tại League One, 21 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 2, hòa 2, Bolton Wanderers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 44
Sân vận động
LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
Phong độ
LWWDD Lincoln City F.C.
WDLLL Bolton Wanderers
  1. 10' E. Ring · E. Erhahon 1-0
  2. 18' J. Collins11m 2-0
  3. 29' 2-1 J. Matete · G. Thomason
  4. 36' Gethin Jones
  5. 38' 2-2 A. Murphy · J. Dacres-Cogley
  6. HT2-2
  7. 46' K. Dempsey S. Sharples-Ahmed
  8. 53' J. Collins · S. Roughan 3-2
  9. 59' J. McAtee D. Abimbola
  10. 59' K. Lolos A. Collins
  11. 61' R. Hackett 4-2
  12. 63' C. McGrandles E. Erhahon
  13. 64' Thomas Hamer
  14. 71' J. Moylan E. Ring
  15. 72' T. Bayliss R. Hackett
  16. 73' Ben House
  17. 79' J. Randall G. Johnston
  18. 79' K. Etete G. Jones
  19. 82' P. O'Connor B. House
  20. 82' F. Draper J. Collins
  21. 90'+2 Josh Dacres-Cogley
  22. 90' Josh Dacres-Cogley
  23. 90'+2 Josh Dacres-Cogley
  24. FT4-2

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skubala
  1. 1G. Wickens 6.0
  2. 2T. Darikwa 6.9
  3. 22T. Hamer 6.9
  4. 5A. Jackson 7.2
  5. 23S. Roughan 7.6
  6. 6E. Erhahon ▼ 63' 7.2
  7. 11E. Hamilton 6.6
  8. 7R. Hackett ▼ 72' 7.3
  9. 18B. House ▼ 82' 6.9
  10. 12E. Ring ▼ 71' 7.2
  11. 25J. Collins ⚽2 ▼ 82' 8.3

Dự bị 7

  1. 14C. McGrandles ▲ 63' 6.6
  2. 28J. Moylan ▲ 71' 6.6
  3. 8T. Bayliss ▲ 72' 6.7
  4. 15P. O'Connor ▲ 82' 6.6
  5. 34F. Draper ▲ 82' 6.3
  6. 32J. Gardner
  7. 31Z. Jeacock
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Schumacher
  1. 1N. Baxter 5.9
  2. 2G. Jones ▼ 79' 5.6
  3. 21C. Forino 6.9
  4. 6G. Johnston ▼ 79' 6.3
  5. 12J. Dacres-Cogley 6.5
  6. 28J. Matete 7.2
  7. 4G. Thomason 6.6
  8. 3A. Murphy 7.2
  9. 48S. Sharples-Ahmed ▼ 46' 6.2
  10. 19A. Collins ▼ 59' 6.5
  11. 56D. Abimbola ▼ 59' 6.2

Dự bị 7

  1. 22K. Dempsey ▲ 46' 6.3
  2. 45J. McAtee ▲ 59' 6.6
  3. 17K. Lolos ▲ 59' 6.2
  4. 31J. Randall ▲ 79' 6.9
  5. 29K. Etete ▲ 79' 6.3
  6. 20L. Southwood
  7. 5Ricardo Santos

Thống kê

024
531
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm12
5Trúng đích4
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
4Phạt góc5
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
357Chuyền bóng460
269Chuyền chính xác359
75%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu62
89Ghi được92
67Thủng lưới90
1.51Bàn thắng mỗi trận1.48
19Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn36
50Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu