Bolton Wanderers
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Lincoln City F.C.

Bolton Wanderers vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 0-1 Lincoln City F.C. tại Championship, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 2, Lincoln City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
WDLLL Bolton Wanderers
LWWDD Lincoln City F.C.
  1. 30' Ben House
  2. HT0-0
  3. 61' G. Larrazabal A. Famewo
  4. 61' K. Dong S. Iling Junior
  5. 65' R. Street F. Draper
  6. 66' 0-1 B. House · C. Elder
  7. 71' J. Nelson T. Gale
  8. 72' R. Hardie J. McAtee
  9. 79' Ivan Varfolomeev
  10. 80' D. Watson E. Erhahon
  11. 80' T. Olaofe R. Hackett-Fairchild
  12. 85' J. Honohan B. House
  13. 86' T. Bayliss I. Varfolomeev
  14. 90'+3 Conor McGrandles
  15. FT0-1

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1J. Bonham 7.0
  2. 5L. Brunt 6.9
  3. 3C. Forino-Joseph 7.3
  4. 14A. Famewo ▼ 61' 7.0
  5. 25M. Conway 7.2
  6. 8J. Sheehan 8.2
  7. 21E. Erhahon ▼ 80' 7.3
  8. 16S. Iling Junior ▼ 61' 6.5
  9. 45J. McAtee ▼ 72' 6.3
  10. 11T. Gale ▼ 71' 6.9
  11. 10S. Dalby 6.2

Dự bị 9

  1. 31G. Bazunu
  2. 6B. Davies
  3. 18E. Toal
  4. 22G. Larrazabal ▲ 61' 6.2
  5. 12D. Watson ▲ 80' 6.5
  6. 26J. Nelson ▲ 71' 6.5
  7. 39R. Hardie ▲ 72' 6.5
  8. 7K. Dong ▲ 61' 6.2
  9. 54T. Ritchie
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Tom Shaw
  1. 1G. Wickens 9.0
  2. 25D. Elerewe 7.0
  3. 6R. Towler 7.9
  4. 20C. Elder 7.3
  5. 16D. Jefferies 7.2
  6. 24I. Varfolomeev ▼ 86' 7.2
  7. 14C. McGrandles 6.9
  8. 3A. Reach 7.2
  9. 7R. Hackett-Fairchild ▼ 80' 6.7
  10. 34F. Draper ▼ 65' 6.2
  11. 18B. House ▼ 85' 8.2

Dự bị 9

  1. 46J. Gauci
  2. 4A. Coubis
  3. 23J. Honohan ▲ 85' 6.6
  4. 8T. Bayliss ▲ 86' 6.3
  5. 26Y. E. Konak
  6. 19T. Olaofe ▲ 80' 6.5
  7. 17R. Street ▲ 65' 6.2
  8. 29E. Wheatley
  9. 10M. Melia

Thống kê

0014
230
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm8
6Trúng đích2
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
14Phạt góc2
0Việt vị4
6Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
1Cứu thua7
1.02Bàn thắng ngăn chặn1.02
528Chuyền bóng253
454Chuyền chính xác180
86%Chính xác chuyền71%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

11Trận đấu13
10Ghi được14
14Thủng lưới20
0.91Bàn thắng mỗi trận1.08
3Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn7
4Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu