Shrewsbury Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cheltenham Town F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Cheltenham Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 1-0 Cheltenham Town F.C. tại League One, 5 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 4, hòa 0, Cheltenham Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Sân vận động
The Croud Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
LDWDW Cheltenham Town F.C.
  1. 3' Ryan Bowman
  2. 13' Joseph Anderson
  3. 45'+3 Curtis Thompson
  4. 45'+1 C. Thompson E. Bonds
  5. HT0-0
  6. 50' R. Bowman 1-0
  7. 65' Nohan Kenneh
  8. 73' O. Hammond T. Bradbury
  9. 78' M. Benning T. Bayliss
  10. 87' Oliver Hammond
  11. 90'+5 T. Hernes J. Shipley
  12. 90'+8 T. King C. Thompson
  13. FT1-0

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Taylor
  1. 1M. Maroši 7.9
  2. 5M. Feeney 8.3
  3. 33T. Flanagan 7.5
  4. 4J. Anderson 7.2
  5. 7C. Winchester 7.3
  6. 14T. Perry 6.3
  7. 42N. Kenneh 7.0
  8. 20T. Bayliss ▼ 78' 7.2
  9. 26J. Shipley ▼ 90' 7.7
  10. 9R. Bowman 7.2
  11. 11D. Udoh 7.0

Dự bị 7

  1. 3M. Benning ▲ 78' 6.9
  2. 19T. Hernes ▲ 90' 6.7
  3. 6J. Sraha
  4. 15T. Sobowale
  5. 2E. Thorpe
  6. 13H. Burgoyne
  7. 37H. Watts
Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: W. Elliott
  1. 1L. Southwood 7.2
  2. 2S. Long 7.2
  3. 4T. Bradbury ▼ 73' 6.9
  4. 6L. Freestone 7.3
  5. 23E. Bonds ▼ 45' 6.5
  6. 22L. Smith 6.9
  7. 8L. Sercombe 7.0
  8. 17J. Olayinka 6.7
  9. 3B. Williams 6.9
  10. 11R. Street 6.6
  11. 10A. Keena 6.9

Dự bị 7

  1. 14C. Thompson ▲ 45' 6.3
  2. 7O. Hammond ▲ 73' 6.3
  3. 29T. King ▲ 90'
  4. 16D. Adshead
  5. 24G. Horton
  6. 18E. Chapman
  7. 20M. Harris

Thống kê

035
420
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm16
3Trúng đích4
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn7
5Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
453Chuyền bóng358
312Chuyền chính xác219
69%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu58
49Ghi được60
85Thủng lưới90
0.86Bàn thắng mỗi trận1.03
11Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn28
20Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu