Shrewsbury Town F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Cheltenham Town F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Cheltenham Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 3-1 Cheltenham Town F.C. tại League One, 18 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 4, hòa 0, Cheltenham Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Sân vận động
Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Trọng tài
A. Kitchen
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
LDWDW Cheltenham Town F.C.
  1. 10' D. Udoh · T. Bloxham 1-0
  2. 16' 1-1 A. Williams · L. Sercombe
  3. 25' Alfie May
  4. 40' Tom Bloxham
  5. 40' Chris Hussey
  6. 45' Ellis Chapman
  7. HT1-1
  8. 46' R. Pyke J. Daniels
  9. 48' D. Udoh 2-1
  10. 68' A. Pierre N. Ogbeta
  11. 70' C. Wright K. Joseph
  12. 78' D. Davis 3-1
  13. 80' R. Bowman D. Udoh
  14. FT3-1

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Cotterill
  1. 1M. Maroši 7.7
  2. 3L. Leahy 7.5
  3. 5M. Pennington 7.2
  4. 23G. Nurse 6.9
  5. 17E. Bennett 6.5
  6. 16D. Davis 8.2
  7. 10J. Vela 7.0
  8. 14N. Ogbeta ▼ 68' 6.2
  9. 18T. Bloxham 6.2
  10. 22J. Daniels ▼ 46' 6.3
  11. 11D. Udoh ⚽2 ▼ 80' 8.3

Dự bị 7

  1. 15R. Pyke ▲ 46' 6.6
  2. 6A. Pierre ▲ 68' 6.6
  3. 12R. Bowman ▲ 80' 6.5
  4. 24T. Leshabela
  5. 19C. Caton
  6. 13H. Burgoyne
  7. 9S. Cosgrove
Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Duff
  1. 1O. Evans 6.2
  2. 3C. Hussey 6.2
  3. 5C. Raglan 6.7
  4. 2S. Long 7.0
  5. 8L. Sercombe 7.3
  6. 17M. Blair 6.3
  7. 28D. Crowley 7.5
  8. 11E. Chapman 6.9
  9. 14A. Williams 7.2
  10. 10A. May 6.7
  11. 21K. Joseph ▼ 70' 6.3

Dự bị 6

  1. 16C. Wright ▲ 70' 6.2
  2. 7C. Thomas
  3. 4M. Pollock
  4. 6L. Freestone
  5. 20S. Flinders
  6. 24G. Horton

Thống kê

103
530
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm26
5Trúng đích9
2Chệch đích12
6Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn5
3Phạt góc5
2Việt vị0
8Phạm lỗi5
0Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
245Chuyền bóng552
166Chuyền chính xác452
68%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu62
67Ghi được97
68Thủng lưới99
1.18Bàn thắng mỗi trận1.56
15Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn35
41Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu