Cheltenham Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Shrewsbury Town F.C.

Cheltenham Town F.C. vs Shrewsbury Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cheltenham Town F.C. 2-0 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cheltenham Town F.C. thắng 6, hòa 0, Shrewsbury Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Sân vận động
Completely-Suzuki Stadium, Cheltenham, Gloucestershire
Trọng tài
C. Brook
Phong độ
LDWDW Cheltenham Town F.C.
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
  1. 18' Tom Flanagan
  2. 24' Liam Sercombe
  3. 45' S. Long 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' A. May · R. Jackson 2-0
  6. 67' R. Pyke R. Bowman
  7. 84' G. Lloyd D. NLundulu
  8. 88' A. O'Brien T. Flanagan
  9. 89' T. Perry A. May
  10. 90'+3 J. Da Costa E. Bennett
  11. FT2-0

Đội hình

Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: W. Elliott
  1. 1L. Southwood 6.9
  2. 2S. Long 7.2
  3. 14C. Taylor 7.9
  4. 6L. Freestone 7.2
  5. 22R. Jackson 7.0
  6. 8L. Sercombe 6.9
  7. 23E. Bonds 6.3
  8. 15W. Ferry 6.2
  9. 32R. Broom 6.9
  10. 10A. May ▼ 89' 7.7
  11. 9D. N'Lundulu 6.7

Dự bị 7

  1. 19G. Lloyd ▲ 84' 6.5
  2. 28T. Perry ▲ 89' 6.2
  3. 3B. Williams
  4. 20S. MacDonald
  5. 7C. Brown
  6. 30C. Norton
  7. 4T. Bradbury
Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Cotterill
  1. 13H. Burgoyne 6.2
  2. 5M. Pennington 6.2
  3. 22C. Dunkley 6.6
  4. 33T. Flanagan ▼ 88' 6.2
  5. 17E. Bennett ▼ 90' 7.2
  6. 6T. Moore 6.7
  7. 7C. Winchester 6.7
  8. 3L. Leahy 7.5
  9. 20T. Bayliss 6.6
  10. 24C. Saydee 5.9
  11. 9R. Bowman ▼ 67' 6.2

Dự bị 7

  1. 15R. Pyke ▲ 67' 6.9
  2. 10A. O'Brien ▲ 88'
  3. 29J. Da Costa ▲ 90'
  4. 18T. Bloxham
  5. 19C. Caton
  6. 14R. Street
  7. 31J. Bevan

Thống kê

014
210
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm6
3Trúng đích0
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị3
17Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Cứu thua1
347Chuyền bóng362
224Chuyền chính xác235
65%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu57
71Ghi được63
84Thủng lưới78
1.13Bàn thắng mỗi trận1.11
21Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn30
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu