Ipswich Town F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Portsmouth F.C.

Ipswich Town F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 3-2 Portsmouth F.C. tại League One, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 3, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Trọng tài
C. Breakspear
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LWLLW Portsmouth F.C.
  1. 10' Dane Scarlett
  2. 25' M. Harness · C. Chaplin 1-0
  3. 31' Christian Walton
  4. 32' 1-1 C. Bishop11m
  5. HT1-1
  6. 66' R. Tunnicliffe J. Morrell
  7. 66' R. Curtis J. Koroma
  8. 72' F. Ladapo T. John-Jules
  9. 73' K. Edwards M. Harness
  10. 74' F. Ladapo · L. Davis 2-1
  11. 79' 2-2 C. Bishop11m
  12. 80' W. Burns 3-2
  13. 82' D. Ball C. Chaplin
  14. 85' Clark Robertson
  15. 86' R. Hackett-Fairchild M. Morrison
  16. 89' M. Jacobs O. Dale
  17. 90'+7 K. Vincent-Young L. Davis
  18. FT3-2

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. McKenna
  1. 1C. Walton 5.7
  2. 44J. Donacien 6.7
  3. 6L. Woolfenden 6.3
  4. 4G. Edmundson 6.6
  5. 7W. Burns 7.7
  6. 8L. Evans 6.5
  7. 5Sam Morsy 6.9
  8. 3L. Davis ▼ 90' 7.5
  9. 10C. Chaplin ▼ 82' 7.3
  10. 11M. Harness ▼ 73' 7.2
  11. 14T. John-Jules ▼ 72' 7.2

Dự bị 7

  1. 9F. Ladapo ▲ 72' 7.3
  2. 29K. Edwards ▲ 73' 7.0
  3. 12D. Ball ▲ 82' 6.3
  4. 24K. Vincent-Young ▲ 90'
  5. 2R. Keogh
  6. 19K. Jackson
  7. 31V. Hladký
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Cowley
  1. 1J. Griffiths 6.2
  2. 6C. Ogilvie 6.5
  3. 28M. Morrison ▼ 86' 6.7
  4. 20S. Raggett 6.3
  5. 4C. Robertson 6.3
  6. 15O. Dale ▼ 89' 6.0
  7. 7M. Pack 6.7
  8. 16J. Morrell ▼ 66' 6.6
  9. 27J. Koroma ▼ 66' 6.3
  10. 19D. Scarlett 6.6
  11. 9C. Bishop ⚽2 8.3

Dự bị 7

  1. 8R. Tunnicliffe ▲ 66' 6.2
  2. 11R. Curtis ▲ 66' 6.7
  3. 18R. Hackett-Fairchild ▲ 86' 6.2
  4. 24M. Jacobs ▲ 89' 6.3
  5. 2Z. Swanson
  6. 25J. Mingi
  7. 21J. Oluwayemi

Thống kê

018
420
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm7
6Trúng đích3
6Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
8Phạt góc4
0Việt vị1
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
445Chuyền bóng276
331Chuyền chính xác175
74%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu65
131Ghi được98
50Thủng lưới68
2.15Bàn thắng mỗi trận1.51
29Giữ sạch lưới24
36Trên 2.5 bàn28
70Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu