Ipswich Town F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Ipswich Town F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-0 Portsmouth F.C. tại League One, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 3, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 38
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Trọng tài
C. Sarginson
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LWLLW Portsmouth F.C.
  1. 21' T. Carroll Sam Morsy
  2. 30' Louis Thompson
  3. 45'+3 M. Bonne K. Jackson
  4. HT0-0
  5. 71' J. Morrell L. Thompson
  6. 77' Dominic Thompson
  7. 77' Ronan Curtis
  8. 82' Janoi Donacien
  9. 84' D. Hume A. OBrien
  10. 86' S. Aluko W. Burns
  11. 86' T. Walker G. Hirst
  12. FT0-0

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. McKenna
  1. 28C. Walton 7.3
  2. 44J. Donacien 7.3
  3. 26C. Burgess 7.2
  4. 22D. Thompson 7.2
  5. 6L. Woolfenden 7.3
  6. 55Sam Morsy ▼ 21' 6.6
  7. 43B. Celina 7.3
  8. 12T. Bakinson 7.2
  9. 7W. Burns ▼ 86' 7.3
  10. 19K. Jackson ▼ 45' 6.6
  11. 21C. Chaplin 7.9

Dự bị 7

  1. 25T. Carroll ▲ 21' 6.7
  2. 18M. Bonne ▲ 45' 6.7
  3. 23S. Aluko ▲ 86' 6.7
  4. 9J. Pigott
  5. 10J. Norwood
  6. 24K. Vincent-Young
  7. 31V. Hladký
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Cowley
  1. 1G. Bazunu 7.7
  2. 4C. Robertson 7.3
  3. 20S. Raggett 7.7
  4. 16C. Ogilvie 6.9
  5. 15M. Romeo 7.2
  6. 17H. Carter 6.6
  7. 8R. Tunnicliffe 6.7
  8. 23L. Thompson ▼ 71' 6.9
  9. 7A. O'Brien 6.2
  10. 11R. Curtis 6.9
  11. 19G. Hirst ▼ 86' 6.9

Dự bị 7

  1. 21J. Morrell ▲ 71' 6.9
  2. 3D. Hume ▲ 84' 6.3
  3. 9T. Walker ▲ 86' 6.7
  4. 22L. Vincent
  5. 28O. Webber
  6. 38H. Jewitt-White
  7. 25J. Mingi

Thống kê

0211
320
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm6
3Trúng đích1
10Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
11Phạt góc3
2Việt vị2
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
542Chuyền bóng256
435Chuyền chính xác153
80%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu59
80Ghi được93
63Thủng lưới74
1.33Bàn thắng mỗi trận1.58
21Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu