Ipswich Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Portsmouth F.C.

Ipswich Town F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-1 Portsmouth F.C. tại Championship, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 3, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 7' Andre Dozzell
  2. 9' J. Philogene · J. Cajuste 1-0
  3. 33' Luke Le Roux
  4. 41' G. Hirst · L. Davis 2-0
  5. HT2-0
  6. 62' M. Pack L. Le Roux
  7. 62' J. Swift A. Segecic
  8. 65' Sindre Walle Egeli
  9. 73' I. Azon G. Hirst
  10. 74' K. McAteer S. W. Egeli
  11. 74' M. Nunez J. Cajuste
  12. 74' J. Clarke J. Philogene
  13. 74' F. Bianchini M. Kosznovszky
  14. 74' M. Kirk Yang Min-Hyuk
  15. 81' A. Young L. Davis
  16. 90' H. Matthews J. Knight
  17. 90' 2-1 M. Pack · J. Swift
  18. FT2-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 1A. Palmer 8.0
  2. 19D. Furlong 6.3
  3. 26D. O'Shea 7.0
  4. 4C. Kipre 7.2
  5. 3L. Davis ▼ 81' 7.6
  6. 5A. Matusiwa 7.0
  7. 12J. Cajuste ▼ 74' 7.2
  8. 8S. W. Egeli ▼ 74' 6.2
  9. 23S. Szmodics 6.9
  10. 11J. Philogene ▼ 74' 7.9
  11. 9G. Hirst ▼ 73' 7.3

Dự bị 9

  1. 28C. Walton
  2. 14J. Taylor
  3. 15A. Young ▲ 81' 6.3
  4. 18B. Johnson
  5. 20K. McAteer ▲ 74' 6.7
  6. 29C. Akpom
  7. 31I. Azon ▲ 73' 6.5
  8. 32M. Nunez ▲ 74' 6.6
  9. 47J. Clarke ▲ 74' 6.3
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Michael Lewis Mousinho
  1. 26J. Bursik 5.6
  2. 22Z. Swanson 6.5
  3. 4J. Knight ▼ 90' 5.9
  4. 5R. Poole 6.2
  5. 3C. Ogilvie 7.0
  6. 16L. Le Roux ▼ 62' 6.5
  7. 21A. Dozzell 6.2
  8. 18M. Kosznovszky ▼ 74' 6.2
  9. 10A. Segecic ▼ 62' 6.3
  10. 47Yang Min-Hyuk ▼ 74' 6.2
  11. 9C. Bishop 6.5

Dự bị 9

  1. 30B. Killip
  2. 2J. Williams
  3. 7M. Pack ▲ 62' 8.2
  4. 8J. Swift ▲ 62' 7.0
  5. 11F. Bianchini ▲ 74' 6.7
  6. 14H. Matthews ▲ 90'
  7. 17I. Bowat
  8. 24T. Devlin
  9. 25M. Kirk ▲ 74' 6.3

Thống kê

015
420
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm7
5Trúng đích3
8Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
5Phạt góc4
4Việt vị1
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.49Bàn thắng ngăn chặn-0.49
375Chuyền bóng387
302Chuyền chính xác286
81%Chính xác chuyền74%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
93Ghi được64
52Thủng lưới70
1.79Bàn thắng mỗi trận1.19
18Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn24
53Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu