Sheffield Wednesday F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 1-0 Ipswich Town F.C. tại League One, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 3, hòa 3, Ipswich Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 30
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Trọng tài
D. Bond
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 6' M. Johnson · N. Mendez-Laing 1-0
  2. 26' Harlee Dean
  3. HT1-0
  4. 63' L. Palmer N. Mendez-Laing
  5. 70' J. Norwood I. El Mizouni
  6. 71' S. Aluko C. Chaplin
  7. 72' T. John-Jules J. Windass
  8. 79' J. Pigott M. Bonne
  9. 84' J. Hunt M. Johnson
  10. FT1-0

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Moore
  1. 1B. Peacock-Farrell 6.9
  2. 16H. Dean 7.2
  3. 5S. Hutchinson 7.3
  4. 38J. Storey 7.0
  5. 17F. Dele-Bashiru 6.6
  6. 10B. Bannan 7.5
  7. 18M. Johnson ▼ 84' 7.5
  8. 21M. Luongo 6.9
  9. 11J. Windass ▼ 72' 6.9
  10. 41N. Mendez-Laing ▼ 63' 7.2
  11. 20F. Kamberi 7.0

Dự bị 7

  1. 2L. Palmer ▲ 63' 6.3
  2. 30T. John-Jules ▲ 72' 6.2
  3. 32J. Hunt ▲ 84' 7.0
  4. 14G. Byers
  5. 28J. Wildsmith
  6. 13C. Paterson
  7. 40S. Sow
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. McKenna
  1. 28C. Walton 6.9
  2. 44J. Donacien 6.5
  3. 5G. Edmundson 6.6
  4. 22D. Thompson 7.2
  5. 6L. Woolfenden 7.3
  6. 16I. El Mizouni ▼ 70' 7.0
  7. 43B. Celina 7.2
  8. 12T. Bakinson 6.9
  9. 7W. Burns 6.7
  10. 18M. Bonne ▼ 79' 6.5
  11. 21C. Chaplin ▼ 71' 6.7

Dự bị 7

  1. 10J. Norwood ▲ 70' 6.6
  2. 23S. Aluko ▲ 71' 6.9
  3. 9J. Pigott ▲ 79' 6.7
  4. 4R. Harper
  5. 26C. Burgess
  6. 29K. Edwards
  7. 31V. Hladký

Thống kê

015
500
35%Kiểm soát bóng65%
11Dứt điểm10
4Trúng đích0
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn7
5Phạt góc5
5Việt vị4
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
0Cứu thua3
312Chuyền bóng587
201Chuyền chính xác468
64%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu60
94Ghi được80
69Thủng lưới63
1.52Bàn thắng mỗi trận1.33
22Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn25
51Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu