Sheffield Wednesday F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Ipswich Town F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 2-1 Ipswich Town F.C. tại Championship, 25 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 3, hòa 3, Ipswich Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Trọng tài
Jeremy Simpson, England
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 14' Ellis Harrison
  2. 16' Lucas João · B. Bannan 1-0
  3. 40' 1-1 A. Nsiala · L. Chambers
  4. 43' Barry Bannan
  5. 45' Atdhe Nuhiu
  6. HT1-1
  7. 70' Jonas Knudsen
  8. 73' F. Forestieri Marco Matias
  9. 75' Aristote Nsiala
  10. 77' Lucas João 2-1
  11. 78' F. Downes A. Edun
  12. 79' S. Fletcher Lucas João
  13. 85' F. Sears E. Harrison
  14. FT2-1

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Luhukay
  1. 25C. Dawson 6.7
  2. 15T. Lees 6.8
  3. 20A. Reach 6.1
  4. 12J. Thorniley 6.7
  5. 42M. Penney 6.8
  6. 10B. Bannan 8.1
  7. 2L. Palmer 6.7
  8. 8J. Pelupessy 6.6
  9. 17A. Nuhiu 6.9
  10. 19Marco Matias ▼ 73' 6.5
  11. 18Lucas João ⚽2 ▼ 79' 8.0

Dự bị 7

  1. 45F. Forestieri ▲ 73' 6.7
  2. 9S. Fletcher ▲ 79' 6.7
  3. 6M. Fox
  4. 23S. Hutchinson
  5. 24A. Baker
  6. 28J. Wildsmith
  7. 31C. Kirby
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Hurst
  1. 33B. Bialkowski 5.8
  2. 4L. Chambers 6.7
  3. 22A. Nsiala 7.0
  4. 3J. Knudsen 7.6
  5. 2J. Donacien 6.5
  6. 6T. Chalobah 6.8
  7. 25A. Edun ▼ 78' 7.2
  8. 11J. Nolan 6.4
  9. 7G. Edwards 5.8
  10. 10E. Harrison ▼ 85' 6.3
  11. 9K. Jackson 6.4

Dự bị 7

  1. 21F. Downes ▲ 78' 6.3
  2. 20F. Sears ▲ 85' 6.5
  3. 1D. Gerken
  4. 12J. Spence
  5. 18G. Ward
  6. 19J. Roberts
  7. 30M. Kenlock

Thống kê

027
721
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm13
4Trúng đích3
8Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn6
7Phạt góc7
3Việt vị1
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
331Chuyền bóng305
220Chuyền chính xác188
66%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu48
63Ghi được37
67Thủng lưới79
1.24Bàn thắng mỗi trận0.77
17Giữ sạch lưới3
27Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu