Ipswich Town F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Ipswich Town F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 3-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 9' I. Azon G. Hirst
  2. 33' C. Kipre · L. Davis 1-0
  3. HT1-0
  4. 49' Liam Cooper
  5. 50' G. Otegbayo D. Iorfa
  6. 60' J. Philogene · M. Nunez 2-0
  7. 66' G. Brown M. Lowe
  8. 71' 2-1 L. Cooper
  9. 76' J. Taylor J. Cajuste
  10. 76' K. McAteer S. W. Egeli
  11. 76' J. Clarke J. Philogene
  12. 78' Darnell Furlong
  13. 81' I. Ugbo B. Cadamarteri
  14. 81' R. Johnson C. McNeill
  15. 81' J. Thornton S. Ingelsson
  16. 87' J. Clarke · A. Matusiwa 3-1
  17. 89' A. Young M. Nunez
  18. FT3-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 7.3
  2. 19D. Furlong 6.6
  3. 26D. O'Shea 7.2
  4. 4C. Kipre 8.9
  5. 3L. Davis 7.2
  6. 5A. Matusiwa 7.7
  7. 12J. Cajuste ▼ 76' 6.9
  8. 8S. W. Egeli ▼ 76' 5.9
  9. 32M. Nunez ▼ 89' 7.9
  10. 11J. Philogene ▼ 76' 7.3
  11. 9G. Hirst ▼ 9' 6.3

Dự bị 9

  1. 1A. Palmer
  2. 14J. Taylor ▲ 76' 7.3
  3. 15A. Young ▲ 89' 6.6
  4. 18B. Johnson
  5. 20K. McAteer ▲ 76' 6.7
  6. 24J. Greaves
  7. 29C. Akpom
  8. 31I. Azon ▲ 9' 6.5
  9. 47J. Clarke ▲ 76' 8.7
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 1P. Charles 6.6
  2. 6D. Iorfa ▼ 50' 6.7
  3. 16L. Cooper 7.2
  4. 3M. Lowe ▼ 66' 6.3
  5. 2L. Palmer 6.9
  6. 8S. Ingelsson ▼ 81' 6.9
  7. 10B. Bannan 6.6
  8. 12H. Amass 6.6
  9. 17C. McNeill ▼ 81' 6.2
  10. 9J. Lowe 6.2
  11. 18B. Cadamarteri ▼ 81' 6.2

Dự bị 9

  1. 24E. Horvath
  2. 11I. Ugbo ▲ 81' 6.5
  3. 20R. Shipston
  4. 22G. Otegbayo ▲ 50' 6.3
  5. 27R. Johnson ▲ 81' 6.3
  6. 29G. Brown ▲ 66' 6.3
  7. 32J. Emery
  8. 33Y. Alao
  9. 37J. Thornton ▲ 81' 6.3

Thống kê

015
310
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm11
8Trúng đích3
10Chệch đích4
19Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
5Phạt góc3
3Việt vị1
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
459Chuyền bóng264
377Chuyền chính xác164
82%Chính xác chuyền62%
2.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu51
93Ghi được34
52Thủng lưới99
1.79Bàn thắng mỗi trận0.67
18Giữ sạch lưới4
28Trên 2.5 bàn26
53Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu