Ipswich Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Ipswich Town F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-1 Sheffield Wednesday F.C. tại League One, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 9
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Trọng tài
A. Davies
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 26' 0-1 D. Adeniran · L. Gregory
  2. HT0-1
  3. 66' C. Paterson B. Bannan
  4. 69' F. Dele-Bashiru O. Shodipo
  5. 75' R. Harper B. Celina
  6. 75' C. Chaplin W. Burns
  7. 79' Idris El Mizouni
  8. 81' J. Pigott I. El Mizouni
  9. 85' C. Dunkley S. Berahino
  10. 90'+4 Scott Fraser
  11. 90' C. Chaplin · S. Fraser 1-1
  12. FT1-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Cook
  1. 31V. Hladký 6.3
  2. 44J. Donacien 6.6
  3. 26C. Burgess 7.0
  4. 5G. Edmundson 6.7
  5. 3M. Penney 7.3
  6. 16I. El Mizouni ▼ 81' 6.9
  7. 25T. Carroll 7.3
  8. 43B. Celina ▼ 75' 6.5
  9. 11S. Fraser 6.9
  10. 7W. Burns ▼ 75' 6.3
  11. 18M. Bonne 6.9

Dự bị 7

  1. 4R. Harper ▲ 75' 6.9
  2. 21C. Chaplin ▲ 75' 7.2
  3. 9J. Pigott ▲ 81' 6.7
  4. 6L. Woolfenden
  5. 1T. Holý
  6. 24K. Vincent-Young
  7. 23S. Aluko
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moore
  1. 1B. Peacock-Farrell 6.3
  2. 5S. Hutchinson 7.2
  3. 6D. Iorfa 6.7
  4. 10B. Bannan ▼ 66' 6.2
  5. 18M. Johnson 6.6
  6. 2L. Palmer 7.0
  7. 8D. Adeniran 7.5
  8. 26L. Wing 7.5
  9. 24S. Berahino ▼ 85' 6.5
  10. 9L. Gregory 7.2
  11. 7O. Shodipo ▼ 69' 6.5

Dự bị 7

  1. 13C. Paterson ▲ 66' 6.9
  2. 17F. Dele-Bashiru ▲ 69' 6.3
  3. 22C. Dunkley ▲ 85' 6.3
  4. 3J. Brown
  5. 28J. Wildsmith
  6. 40S. Sow
  7. 32J. Hunt

Thống kê

024
500
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm6
5Trúng đích2
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
4Phạt góc5
3Việt vị0
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
1Cứu thua4
443Chuyền bóng364
335Chuyền chính xác278
76%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu62
80Ghi được94
63Thủng lưới69
1.33Bàn thắng mỗi trận1.52
21Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu