Ipswich Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Ipswich Town F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 2 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Trọng tài
Oliver Langford, England
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' Sam Hutchinson
  3. 55' W. Keane C. Quaner
  4. 61' Barry Bannan
  5. 64' Flynn Downes
  6. 65' J. Onomah G. Boyd
  7. 72' Lucas João S. Fletcher
  8. 74' T. Chalobah T. Bishop
  9. 86' R. Aarons F. Forestieri
  10. 90'+4 E. Harrison F. Downes
  11. 90' 0-1 Lucas João · A. Reach
  12. FT0-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Lambert
  1. 33B. Bialkowski 6.4
  2. 22A. Nsiala 6.9
  3. 5M. Pennington 6.9
  4. 41J. Bree 7.0
  5. 30M. Kenlock 6.1
  6. 8C. Skuse 6.6
  7. 31A. Judge 7.7
  8. 15T. Bishop ▼ 74' 7.1
  9. 21F. Downes ▼ 90' 6.1
  10. 20F. Sears 6.3
  11. 45C. Quaner ▼ 55' 6.3

Dự bị 7

  1. 14W. Keane ▲ 55' 6.7
  2. 6T. Chalobah ▲ 74' 6.4
  3. 10E. Harrison ▲ 90'
  4. 27J. Emmanuel
  5. 11J. Nolan
  6. 1D. Gerken
  7. 23A. Dozzell
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Bruce
  1. 1K. Westwood 7.3
  2. 23S. Hutchinson 6.8
  3. 15T. Lees 7.0
  4. 34M. Hector 7.5
  5. 20A. Reach 7.1
  6. 6M. Fox 7.4
  7. 10B. Bannan 6.5
  8. 21G. Boyd ▼ 65' 6.8
  9. 2L. Palmer 6.8
  10. 9S. Fletcher ▼ 72' 6.8
  11. 45F. Forestieri ▼ 86' 7.5

Dự bị 7

  1. 7J. Onomah ▲ 65' 6.1
  2. 18Lucas João ▲ 72' 7.3
  3. 39R. Aarons ▲ 86' 6.4
  4. 12J. Thorniley
  5. 8J. Pelupessy
  6. 25C. Dawson
  7. 17A. Nuhiu

Thống kê

013
220
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm17
2Trúng đích3
6Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn5
3Phạt góc2
0Việt vị1
16Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
453Chuyền bóng431
290Chuyền chính xác293
64%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu51
37Ghi được63
79Thủng lưới67
0.77Bàn thắng mỗi trận1.24
3Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn27
17Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu