Milton Keynes Dons F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Accrington F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Accrington F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 2-0 Accrington F.C. tại League One, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 5, hòa 2, Accrington F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
D. Bourne
Phong độ
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
LLDWL Accrington F.C.
  1. 45' M. Eisa · T. Parrott 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' Matt Butcher
  4. 54' J. McEachran M. Eisa
  5. 56' J. Mumbongo M. Clark
  6. 60' Harry Pell
  7. 69' Harry Darling
  8. 73' Dean Lewington
  9. 78' T. Leigh H. Pell
  10. 80' H. Boateng E. Robson
  11. 81' Daniel Harvie
  12. 85' M. O'Riley · H. Boateng 2-0
  13. 87' Hiram Boateng
  14. 90' J. Martin S. Twine
  15. FT2-0

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Manning
  1. 1A. Fisher 7.7
  2. 3D. Lewington 7.3
  3. 21D. Harvie 6.6
  4. 2T. Watson 6.9
  5. 5W. O'Hora 7.2
  6. 6H. Darling 6.9
  7. 9S. Twine ▼ 90' 7.0
  8. 17E. Robson ▼ 80' 6.7
  9. 7M. O'Riley 7.3
  10. 10M. Eisa ▼ 54' 7.3
  11. 20T. Parrott 6.5

Dự bị 7

  1. 16J. McEachran ▲ 54' 6.9
  2. 18H. Boateng ▲ 80' 7.2
  3. 14J. Martin ▲ 90'
  4. 23F. Ravizzoli
  5. 11C. Brown
  6. 4Z. Jules
  7. 15A. Baldwin
Accrington F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Coleman
  1. 1J. Trafford 6.3
  2. 12M. Nottingham 6.5
  3. 36M. Clark ▼ 56' 6.3
  4. 5R. Sykes 7.7
  5. 2H. Rodgers 6.3
  6. 11S. McConville 7.5
  7. 8H. Pell ▼ 78' 6.9
  8. 37D. Morgan 6.3
  9. 6M. Butcher 6.7
  10. 32D. Charles 6.5
  11. 9C. Bishop 6.3

Dự bị 7

  1. 14J. Mumbongo ▲ 56' 6.3
  2. 18T. Leigh ▲ 78' 6.6
  3. 40T. Savin
  4. 21H. Perritt
  5. 35J. Nolan
  6. 15A. Procter
  7. 3S. Sherring

Thống kê

041
520
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm14
5Trúng đích2
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
1Phạt góc5
1Việt vị2
13Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
355Chuyền bóng269
248Chuyền chính xác161
70%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu59
93Ghi được86
69Thủng lưới94
1.58Bàn thắng mỗi trận1.46
18Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn34
45Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu