Swindon Town F.C. vs Crewe Alexandra F.C.
Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 2-1 Crewe Alexandra F.C. tại League One, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 3, hòa 3, Crewe Alexandra F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 30
- Sân vận động
- The County Ground, Swindon, Wiltshire
- Trọng tài
- B. Toner
- Phong độ
- WLWWL Swindon Town F.C.
- LDDDD Crewe Alexandra F.C.
- 5' 0-1 T. Lowery · M. Mandron
- 10' T. Johnsonphản lưới 1-1
- HT1-1
- 70' Tom Lowery
- 70' ▲ S. Twine ▼ C. Missilou
- 77' ▲ D. Powell ▼ O. Dale
- 81' ▲ H. Hope ▼ J. Garrick
- 84' Dominic Thompson
- 89' ▲ C. Porter ▼ M. Mandron
- 90'+4 ▲ A. Odimayo ▼ P. Caddis
- 90'+4 ▲ A. Evans ▼ T. Lowery
- 90'+4 S. Twine 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 13J. Wollacott 6.7
- 5J. Grounds 6.9
- 2P. Caddis ▼ 90' 6.7
- 4D. Conroy 6.9
- 26D. Thompson 6.2
- 33T. Broadbent 6.9
- 22C. Missilou ▼ 70' 6.6
- 23M. Palmer 7.3
- 18J. Payne 6.2
- 11J. Garrick ▼ 81' 6.9
- 8B. Pitman 6.9
Dự bị 7
- 10S. Twine ⚽ ▲ 70' 7.3
- 45H. Hope ▲ 81' 6.7
- 16A. Odimayo ▲ 90'
- 21T. Curran
- 27T. Omotoye
- 24R. Hunt
- 29A. Matthews
- 13D. Richards 6.3
- 29O. Beckles 6.3
- 3H. Pickering 6.3
- 33N. Wood-Gordon 6.3
- 23T. Johnson 6.7
- 28L. Murphy 7.5
- 4R. Wintle 7.0
- 10C. Kirk 7.6
- 8T. Lowery ⚽ ▼ 90' 6.9
- 12M. Mandron ⇢ ▼ 89' 6.5
- 19O. Dale ▼ 77' 6.9
Dự bị 7
- 7D. Powell ▲ 77' 6.3
- 9C. Porter ▲ 89'
- 32A. Evans ▲ 90'
- 5D. Daniels
- 1W. Jääskeläinen
- 16O. Lancashire
- 31S. Walker
Thống kê
01⚑4
⚑910
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm10
4Trúng đích3
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc9
2Việt vị0
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
276Chuyền bóng557
146Chuyền chính xác445
53%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu62
77Ghi được87
107Thủng lưới87
1.4Bàn thắng mỗi trận1.4
6Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai36