Fleetwood Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Doncaster Rovers F.C.

Fleetwood Town F.C. vs Doncaster Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 2-1 Doncaster Rovers F.C. tại League One, 1 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 5, hòa 1, Doncaster Rovers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
Highbury Stadium, Fleetwood, Lancashire
Trọng tài
R. Joyce
Phong độ
DDWDW Fleetwood Town F.C.
DDLLL Doncaster Rovers F.C.
  1. 22' Brad Halliday
  2. 35' C. Evans 1-0
  3. 40' Lewie Coyle
  4. HT1-0
  5. 49' H. Souttar 2-0
  6. 55' Glenn Whelan
  7. 55' 2-1 N. Ennis · J. Taylor
  8. 62' P. Coutts J. Morris
  9. 68' D. Cole K. Sadlier
  10. 71' P. Madden L. Coyle
  11. 73' J. Coppinger B. Sheaf
  12. 81' F. Okenabirhie J. Taylor
  13. 83' Alex Cairns
  14. 90' Madger Gomes
  15. 90'+6 H. Saunders C. Evans
  16. FT2-1

Đội hình

Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Barton
  1. 1A. Cairns 6.4
  2. 3D. Andrew 6.4
  3. 4C. Connolly 7.1
  4. 2L. Coyle ▼ 71' 7.1
  5. 6H. Souttar 7.3
  6. 19L. Gibson 6.5
  7. 12G. Whelan 6.6
  8. 11J. Morris ▼ 62' 6.9
  9. 28J. Sowerby 6.8
  10. 9C. Evans ▼ 90' 7.3
  11. 7W. Burns 6.8

Dự bị 7

  1. 15P. Coutts ▲ 62' 6.4
  2. 17P. Madden ▲ 71' 6.7
  3. 32H. Saunders ▲ 90'
  4. 30B. Crowe-Baggley
  5. 31B. Crellin
  6. 34G. Garner
  7. 33J. Hill
Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moore
  1. 24T. Dieng 6.0
  2. 4T. Anderson 7.3
  3. 5J. Wright 6.1
  4. 2B. Halliday 6.4
  5. 32C. John 6.9
  6. 7K. Sadlier ▼ 68' 7.0
  7. 10J. Taylor ▼ 81' 7.1
  8. 12Madger Antonio 7.0
  9. 6B. Sheaf ▼ 73' 6.1
  10. 8B. Whiteman 6.9
  11. 31N. Ennis 7.5

Dự bị 7

  1. 44D. Cole ▲ 68' 6.4
  2. 26J. Coppinger ▲ 73' 7.0
  3. 9F. Okenabirhie ▲ 81' 6.5
  4. 3R. James
  5. 17M. Blair
  6. 14J. Ramsey
  7. 13L. Jones

Thống kê

035
420
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm11
6Trúng đích2
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn6
5Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
308Chuyền bóng474
182Chuyền chính xác351
59%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu42
72Ghi được60
55Thủng lưới47
1.57Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn21
42Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu