Doncaster Rovers F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Fleetwood Town F.C.

Doncaster Rovers F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Doncaster Rovers F.C. 3-2 Fleetwood Town F.C. tại League One, 17 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Doncaster Rovers F.C. thắng 4, hòa 1, Fleetwood Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Sân vận động
The Keepmoat Stadium, Doncaster, South Yorkshire
Trọng tài
J. Adcock
Phong độ
DDLLL Doncaster Rovers F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 10' 0-1 C. McAleny · J. Rossiter
  2. 16' Ben Sheaf
  3. 19' C. John · B. Sheaf 1-1
  4. 24' Benjamin Whiteman
  5. 39' J. Coppinger · K. Sadlier 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' P. Madden J. Rossiter
  8. 56' 2-2 P. Madden
  9. 62' Alfie May
  10. 67' R. Wallace C. McAleny
  11. 70' J. Taylor A. May
  12. 70' K. Sterling N. Ennis
  13. 80' H. Biggins J. Sowerby
  14. 88' Peter Clarke
  15. 90' Lewie Coyle
  16. 90'+3 Madger Antonio J. Coppinger
  17. 90'+1 W. Burnsphản lưới 3-2
  18. FT3-2

Đội hình

Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moore
  1. 1I. Lawlor 6.7
  2. 4T. Anderson 6.4
  3. 3R. James 7.1
  4. 2B. Halliday 6.4
  5. 32C. John 6.9
  6. 26J. Coppinger ▼ 90' 7.6
  7. 7K. Sadlier 7.2
  8. 6B. Sheaf 6.6
  9. 8B. Whiteman 6.8
  10. 19A. May ▼ 70' 6.8
  11. 31N. Ennis ▼ 70' 6.3

Dự bị 7

  1. 10J. Taylor ▲ 70' 6.3
  2. 14K. Sterling ▲ 70' 6.6
  3. 12Madger Antonio ▲ 90'
  4. 21W. Longbottom
  5. 24T. Dieng
  6. 11A. Crawford
  7. 17M. Blair
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Barton
  1. 1A. Cairns 5.9
  2. 4P. Clarke 6.4
  3. 3D. Andrew 5.8
  4. 2L. Coyle 6.6
  5. 6H. Souttar 7.2
  6. 15P. Coutts 7.0
  7. 11J. Morris 6.7
  8. 16J. Rossiter ▼ 46' 7.1
  9. 28J. Sowerby ▼ 80' 6.7
  10. 10C. McAleny ▼ 67' 7.2
  11. 7W. Burns 6.5

Dự bị 7

  1. 17P. Madden ▲ 46' 7.0
  2. 23R. Wallace ▲ 67' 6.2
  3. 27H. Biggins ▲ 80' 6.1
  4. 13M. Gilks
  5. 22A. Hunter
  6. 5A. Eastham
  7. 40D. Mooney

Thống kê

036
420
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm15
5Trúng đích6
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị2
8Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
419Chuyền bóng434
304Chuyền chính xác322
73%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
60Ghi được72
47Thủng lưới55
1.43Bàn thắng mỗi trận1.57
11Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu