Oldham Athletic A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Gillingham F.C.

Oldham Athletic A.F.C. vs Gillingham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oldham Athletic A.F.C. 1-1 Gillingham F.C. tại League One, 14 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oldham Athletic A.F.C. thắng 4, hòa 4, Gillingham F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 43
Trọng tài
Salisbury Michael, England
Phong độ
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
DDDWW Gillingham F.C.
  1. 26' Ousmane Fane
  2. 45' D. Nazon 1-0
  3. HT1-0
  4. 58' T. Eaves C. Wilkinson
  5. 59' L. O'Neill B. Nugent
  6. 69' G. Nepomuceno P. McEleney
  7. 70' Jack Byrne
  8. 73' E. List B. Garmston
  9. 79' George Edmundson
  10. 84' A. Amadi-Holloway D. Nazon
  11. 89' Robert Donald Hunt
  12. 90' Wilfried Moimbé
  13. 90'+2 T. Hamer E. Doyle
  14. 90'+2 1-1 T. Eaves11m
  15. FT1-1

Đội hình

Oldham Athletic A.F.C. HLV: R. Wellens
  1. 19J. Placide
  2. 3W. Moimbé
  3. 5A. Gerrard
  4. 15S. Edmundson
  5. 23R. Hunt
  6. 24O. Fane
  7. 29J. Byrne
  8. 13E. Doyle ▼ 90'
  9. 16P. McEleney ▼ 69'
  10. 6D. Gardner
  11. 12D. Nazon ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 27G. Nepomuceno ▲ 69'
  2. 10A. Amadi-Holloway ▲ 84'
  3. 34T. Hamer ▲ 90'
  4. 1Z. de la Paz
  5. 18B. Pringle
  6. 30T. Obadeyi
  7. 32J. Benteke
Gillingham F.C. HLV: S. Lovell
  1. 13T. Holý
  2. 6G. Zakuani
  3. 7S. Wagstaff
  4. 19B. Nugent ▼ 59'
  5. 33M. Byrne
  6. 5M. Ehmer
  7. 3B. Garmston ▼ 73'
  8. 26C. Reilly
  9. 14J. Parker
  10. 8J. Hessenthaler
  11. 10C. Wilkinson ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 9T. Eaves ▲ 58'
  2. 2L. O'Neill ▲ 59'
  3. 21E. List ▲ 73'
  4. 12C. Ogilvie
  5. 18B. Stevenson
  6. 30T. Hadler
  7. 37N. Nasseri

Thống kê

14
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
73Ghi được65
86Thủng lưới70
1.35Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu