Gillingham F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Oldham Athletic A.F.C.

Gillingham F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 3-3 Oldham Athletic A.F.C. tại League One, 3 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 2, hòa 4, Oldham Athletic A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 11
Sân vận động
Priestfield Stadium, Gillingham, Kent
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 8' R. Donnelly · B. Dickenson 1-0
  2. 28' 1-1 B. Dickensonphản lưới
  3. 33' R. Donnelly · J. Wright 2-1
  4. 36' 2-2 D. Poleon · L. Kelly
  5. HT2-2
  6. 46' J. Hessenthaler D. Loft
  7. 55' 2-3 M. Higdon · D. Poleon
  8. 57' J. Hessenthaler 3-3
  9. 68' C. McDonald L. Norris
  10. 72' L. Croft J. Fulton
  11. 78' E.Osadebe J. Wright
  12. FT3-3

Đội hình

Gillingham F.C.
  1. 1S. Nelson
  2. 15A. Morris
  3. 4J. Egan
  4. 6J. Houghton
  5. 44J. Wright ▼ 78'
  6. 7D. Loft ▼ 46'
  7. 5M. Ehmer
  8. 23B. Dack
  9. 17R. Donnelly
  10. 24B. Dickenson
  11. 19L. Norris ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 8J. Hessenthaler ▲ 46'
  2. 10C. McDonald ▲ 68'
  3. 16E.Osadebe ▲ 78'
  4. 9B. Williamson
  5. 11J. McGlashan
  6. 12G. Morris
  7. 26H. Lennon
Oldham Athletic A.F.C.
  1. 13D. Cornell
  2. 5J. Wilson
  3. 35D. Lafferty
  4. 36C. Dummigan
  5. 16J. Burn
  6. 8M. Jones
  7. 6L. Kelly
  8. 10D. Philliskirk
  9. 32J. Fulton ▼ 72'
  10. 34M. Higdon
  11. 9D. Poleon

Dự bị 7

  1. 7L. Croft ▲ 72'
  2. 1J. Coleman
  3. 2C. Brown
  4. 4T. Dieng
  5. 15C. Winchester
  6. 22M. Yeates
  7. 24R. Eckersley

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
76Ghi được47
64Thủng lưới64
1.49Bàn thắng mỗi trận0.92
14Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn17
42Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu