Gillingham F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Oldham Athletic A.F.C.

Gillingham F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-2 Oldham Athletic A.F.C. tại League One, 8 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 2, hòa 4, Oldham Athletic A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Trọng tài
Kevin Johnson, England
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 10' C. McDonald · B. Dack 1-0
  2. 19' Scott Wagstaff
  3. 38' Bradley Dack
  4. HT1-0
  5. 59' L. Croft C. Winchester
  6. 61' F. Ladapo B. McKay
  7. 62' Chris Herd
  8. 65' 1-1 F. Ladapo · L. Erwin
  9. 66' E.Osadebe B. Dack
  10. 68' Frank Nouble
  11. 69' R. Jackson C. Herd
  12. 81' M. Byrne S. Wagstaff
  13. 89' 1-2 R. Flynn
  14. 90' Stuart Nelson
  15. 90'+3 O. Banks L. Erwin
  16. FT1-2

Đội hình

Gillingham F.C. HLV: J. Edinburgh
  1. 1S. Nelson
  2. 12P. Konchesky
  3. 7S. Wagstaff ▼ 81'
  4. 6A. Oshilaja
  5. 44J. Wright
  6. 4C. Herd ▼ 69'
  7. 5M. Ehmer
  8. 23B. Dack ▼ 66'
  9. 8J. Hessenthaler
  10. 10C. McDonald
  11. 45F. Nouble

Dự bị 7

  1. 16E.Osadebe ▲ 66'
  2. 2R. Jackson ▲ 69'
  3. 33M. Byrne ▲ 81'
  4. 21E. List
  5. 20D. Oldaker
  6. 13T. Hadler
  7. 18J. Pask
Oldham Athletic A.F.C. HLV: S. Robinson
  1. 1C. Ripley
  2. 4B. Wilson
  3. 26P. Clarke
  4. 3J. Reckord
  5. 5C. Burgess
  6. 7R. Flynn
  7. 28P. Green
  8. 10C. Winchester ▼ 59'
  9. 24O. Fane
  10. 9B. McKay ▼ 61'
  11. 19L. Erwin ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 11L. Croft ▲ 59'
  2. 12F. Ladapo ▲ 61'
  3. 8O. Banks ▲ 90'
  4. 2J. Law
  5. 6M. Klok
  6. 18D. Osei
  7. 13C. Kettings

Thống kê

05
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
73Ghi được48
96Thủng lưới61
1.35Bàn thắng mỗi trận0.87
4Giữ sạch lưới19
37Trên 2.5 bàn15
48Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu