Charlton Athletic F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-0 Millwall F.C. tại League One, 14 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 0, hòa 5, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 27
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
Keith Stroud, England
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 13' T. Watt J. Magennis
  2. 28' J. Dasilva L. Page
  3. 32' Ben Thompson
  4. 37' Jorge Teixeira
  5. 44' Shaun Williams
  6. HT0-0
  7. 53' Tony Watt
  8. 66' D. Worrall F. Onyedinma
  9. 66' S. Ferguson A. OBrien
  10. 77' Byron Webster
  11. 80' R. Holmes J. Dasilva
  12. 85' Chris Solly
  13. 90' Jorge Teixeira
  14. 90' Jorge Teixeira
  15. 90' Lee Gregory
  16. FT0-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C. HLV: K. Robinson
  1. 1D. Rudd
  2. 3A. Chicksen
  3. 50Jorge Teixeira
  4. 20C. Solly
  5. 5P. Bauer
  6. 2L. Page ▼ 28'
  7. 8A. Crofts
  8. 21N. Byrne
  9. 32J. Aribo
  10. 15E. Konsa
  11. 9J. Magennis ▼ 13'

Dự bị 7

  1. 7T. Watt ▲ 13'
  2. 36J. Dasilva ▲ 28'
  3. 11R. Holmes ▲ 80'
  4. 17F. Ulvestad
  5. 19J. Forster-Caskey
  6. 13D. Phillips
  7. 6R. Johnson
Millwall F.C. HLV: N. Harris
  1. 1J. Archer
  2. 5T. Craig
  3. 17B. Webster
  4. 2S. Cummings
  5. 4S. Hutchinson
  6. 6S. Williams
  7. 8B. Thompson
  8. 20S. Morison
  9. 9L. Gregory
  10. 22A. O'Brien
  11. 10F. Onyedinma ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 7D. Worrall ▲ 66'
  2. 18S. Ferguson ▲ 66'
  3. 31T. King
  4. 16C. Butcher
  5. 12M. Romeo
  6. 30H. Smith
  7. 26N. Abdou

Thống kê

14
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu61
65Ghi được94
61Thủng lưới74
1.23Bàn thắng mỗi trận1.54
12Giữ sạch lưới22
21Trên 2.5 bàn34
29Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu