Charlton Athletic F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 22 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 0, hòa 5, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 27' C. Harriott Y. Buyens
  2. HT0-0
  3. 63' J. Easter E. Upson
  4. 66' R. Fuller L. Gregory
  5. 83' G. Țucudean J. Jackson
  6. 85' M. Gueye M. Woolford
  7. 88' L. Wilson J. Guðmunds­son
  8. FT0-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 30N. Pope
  2. 26T. Ben Haim
  3. 6A. Bikey-Amougou
  4. 20C. Solly
  5. 21M. Fox
  6. 17Y. Buyens ▼ 27'
  7. 4J. Jackson ▼ 83'
  8. 7J. Guðmunds­son ▼ 88'
  9. 12F. Coquelin
  10. 24J. Cousins
  11. 14Vetokele

Dự bị 7

  1. 11C. Harriott ▲ 27'
  2. 29G. Țucudean ▲ 83'
  3. 2L. Wilson ▲ 88'
  4. 3J. Gomez
  5. 8F. Bulot
  6. 13D. Phillips
  7. 15O. Onyewu
Millwall F.C.
  1. 1D. Forde
  2. 16M. Beevers
  3. 17B. Webster
  4. 2A. Dunne
  5. 28S. Malone
  6. 6S. Williams
  7. 11M. Woolford ▼ 85'
  8. 7L. Martin
  9. 15E. Upson ▼ 63'
  10. 27S. McDonald
  11. 9L. Gregory ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 8J. Easter ▲ 63'
  2. 19R. Fuller ▲ 66'
  3. 18M. Gueye ▲ 85'
  4. 3D. Shittu
  5. 30R. Chaplow
  6. 41T. King
  7. 31Ángel Martínez

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu50
59Ghi được46
63Thủng lưới85
1.2Bàn thắng mỗi trận0.92
11Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu