Charlton Athletic F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Millwall F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-1 Millwall F.C. tại Championship, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 0, hòa 5, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 40' S. Carey 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' Tristan Crama
  4. 55' Kayne Ramsay
  5. 61' J. Bree R. Apter
  6. 61' M. Leaburn C. Kelman
  7. 65' Lloyd Jones
  8. 66' D. Kelly M. Ivanovic
  9. 66' R. Bangura-Williams C. Neghli
  10. 74' Kayne Ramsay
  11. 74' Kayne Ramsay
  12. 80' T. Ballo R. Leonard
  13. 83' R. Burke T. Campbell
  14. 88' 1-1 R. Bangura-Williams
  15. 90' W. Harding A. Emakhu
  16. FT1-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 6.5
  2. 2K. Ramsay 6.7
  3. 5L. Jones 6.2
  4. 17A. Bell 7.0
  5. 16J. Edwards 6.3
  6. 6C. Coventry 6.9
  7. 10G. Docherty 6.7
  8. 30R. Apter ▼ 61' 6.7
  9. 14S. Carey 7.9
  10. 7T. Campbell ▼ 83' 6.9
  11. 23C. Kelman ▼ 61' 5.7

Dự bị 9

  1. 21A. Maynard-Brewer
  2. 32R. Burke ▲ 83' 6.3
  3. 3M. Gillesphey
  4. 28J. Bree ▲ 61' 6.9
  5. 37I. Fullah
  6. 26J. Rankin-Costello
  7. 41H. Knibbs
  8. 11M. Leaburn ▲ 61' 6.7
  9. 22T. Olaofe
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alex Neil
  1. 13S. Benda 6.7
  2. 18R. Leonard ▼ 80' 6.7
  3. 4T. Crama 6.9
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 23J. Bryan 6.7
  6. 10C. Neghli ▼ 66' 5.9
  7. 21M. Luongo 7.0
  8. 25L. Cundle 6.9
  9. 22A. Emakhu ▼ 90' 7.2
  10. 9M. Ivanovic ▼ 66' 6.2
  11. 19J. Coburn 6.5

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 3Z. Sturge
  3. 6C. Taylor
  4. 7T. Ballo ▲ 80' 6.5
  5. 16D. Kelly ▲ 66' 6.7
  6. 27K. Grant
  7. 31R. Bangura-Williams ▲ 66' 6.9
  8. 45W. Harding ▲ 90'
  9. 49D. Mazou-Sacko

Thống kê

133
410
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm15
3Trúng đích3
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn8
3Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
-0.57Bàn thắng ngăn chặn-0.57
230Chuyền bóng420
126Chuyền chính xác297
55%Chính xác chuyền71%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu57
58Ghi được84
68Thủng lưới63
1.09Bàn thắng mỗi trận1.47
16Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu