Charlton Athletic F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-1 Millwall F.C. tại Championship, 3 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 0, hòa 5, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
D. Whitestone
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 30' Jayson Molumby
  2. 35' Jake Cooper
  3. 43' Adedeji Oshilaja
  4. HT0-0
  5. 46' S. Field A. Morgan
  6. 46' B. Thompson J. Molumby
  7. 64' C. Aneke M. Bonne
  8. 65' T. Bradshaw M. Smith
  9. 75' J. Williams A. McGeady
  10. 75' A. Doughty A. Oshilaja
  11. 75' C. Mahoney R. Leonard
  12. 76' B. Mitchell M. Romeo
  13. 79' Jason Pearce
  14. 81' 0-1 J. Cooper
  15. 86' S. Williams J. Wallace
  16. 90' Tom Lockyer
  17. 90' Billy Mitchell
  18. 90' N. Sarr D. Pratley
  19. FT0-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Bowyer
  1. 1D. Phillips 6.8
  2. 6J. Pearce 7.0
  3. 2A. Matthews 6.6
  4. 4A. Oshilaja ▼ 75' 7.0
  5. 5T. Lockyer 6.8
  6. 14A. McGeady ▼ 75' 6.4
  7. 15D. Pratley ▼ 90' 6.7
  8. 24J. Cullen 7.6
  9. 19A. Morgan ▼ 46' 6.8
  10. 26T. Hemed 7.3
  11. 17M. Bonne ▼ 64' 6.5

Dự bị 9

  1. 28S. Field ▲ 46' 6.3
  2. 10C. Aneke ▲ 64' 6.6
  3. 7J. Williams ▲ 75' 6.9
  4. 45A. Doughty ▲ 75' 6.7
  5. 23N. Sarr ▲ 90'
  6. 13B. Amos
  7. 8J. Forster-Caskey
  8. 18A. Green
  9. 3B. Purrington
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.8
  2. 15A. Pearce 6.7
  3. 4S. Hutchinson 8.6
  4. 3M. Wallace 6.9
  5. 12M. Romeo ▼ 76' 6.7
  6. 5J. Cooper 8.2
  7. 18R. Leonard ▼ 75' 7.2
  8. 7J. Wallace ▼ 86' 6.9
  9. 19R. Woods 7.3
  10. 16J. Molumby ▼ 46' 6.2
  11. 10M. Smith ▼ 65' 6.7

Dự bị 9

  1. 8B. Thompson ▲ 46' 7.0
  2. 9T. Bradshaw ▲ 65' 6.6
  3. 21C. Mahoney ▲ 75' 6.2
  4. 42B. Mitchell ▲ 76' 6.1
  5. 6S. Williams ▲ 86' 6.5
  6. 26J. Skalák
  7. 32T. Burey
  8. 11S. Ferguson
  9. 14L. Steele

Thống kê

034
930
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm12
3Trúng đích4
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
4Phạt góc9
0Việt vị1
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
3Cứu thua3
381Chuyền bóng371
294Chuyền chính xác295
77%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu50
50Ghi được64
66Thủng lưới56
1.04Bàn thắng mỗi trận1.28
10Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu