Millwall F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

Millwall F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 9 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 5, Charlton Athletic F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 6' S. Hutchinson · S. Williams 1-0
  2. 41' Darren Pratley
  3. 45' Jayson Molumby
  4. HT1-0
  5. 51' 1-1 J. Leko · N. Sarr
  6. 67' B. Kayal D. Pratley
  7. 78' C. Mahoney J. Böðvarsson
  8. 84' G. Lapslie J. Leko
  9. 86' A. O'Brien B. Thompson
  10. 86' M. Smith T. Bradshaw
  11. 90'+1 M. Smith · J. Wallace 2-1
  12. FT2-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.2
  2. 4S. Hutchinson 7.2
  3. 3M. Wallace 7.0
  4. 12M. Romeo 6.6
  5. 5J. Cooper 6.6
  6. 6S. Williams 7.3
  7. 7J. Wallace 6.8
  8. 8B. Thompson ▼ 86' 6.8
  9. 16J. Molumby 6.1
  10. 9T. Bradshaw ▼ 86' 6.7
  11. 23J. Böðvarsson ▼ 78' 6.8

Dự bị 7

  1. 21C. Mahoney ▲ 78' 6.9
  2. 22A. O'Brien ▲ 86' 6.5
  3. 10M. Smith ▲ 86' 7.4
  4. 15A. Pearce
  5. 11S. Ferguson
  6. 26J. Skalák
  7. 14L. Steele
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: L. Bowyer
  1. 1D. Phillips 6.9
  2. 6J. Pearce 6.7
  3. 2A. Matthews 6.5
  4. 23N. Sarr 6.8
  5. 5T. Lockyer 6.4
  6. 3B. Purrington 6.7
  7. 15D. Pratley ▼ 67' 6.7
  8. 24J. Cullen 7.0
  9. 11C. Gallagher 6.9
  10. 17M. Bonne 6.9
  11. 14J. Leko ▼ 84' 6.7

Dự bị 7

  1. 21B. Kayal ▲ 67' 6.5
  2. 32G. Lapslie ▲ 84' 6.4
  3. 44J. Davison
  4. 30A. Maynard-Brewer
  5. 20C. Solly
  6. 4A. Oshilaja
  7. 29E. Öztümer

Thống kê

018
310
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm6
5Trúng đích5
1Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
8Phạt góc3
2Việt vị2
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
291Chuyền bóng436
200Chuyền chính xác332
69%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

50Trận đấu48
64Ghi được50
56Thủng lưới66
1.28Bàn thắng mỗi trận1.04
17Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu