Millwall F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

Millwall F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 4-0 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 5, Charlton Athletic F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 7' K. Ramsayphản lưới 1-0
  2. 26' Karoy Anderson
  3. HT1-0
  4. 46' I. Fullah L. Chambers
  5. 55' R. Burke M. Gillesphey
  6. 55' C. Kelman K. Anderson
  7. 56' C. Coventry S. Carey
  8. 65' M. Ivanovic J. Coburn
  9. 68' Tristan Crama
  10. 73' A. Emakhu C. De Norre
  11. 81' C. Taylor · A. Doughty 2-0
  12. 83' Z. Sturge A. Doughty
  13. 83' L. Cundle M. Langstaff
  14. 83' M. Godden J. Rankin-Costello
  15. 90' L. Cundle · C. Neghli 3-0
  16. 90' A. Emakhu 4-0
  17. FT4-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe 6.9
  2. 4T. Crama 7.0
  3. 6C. Taylor 8.7
  4. 5J. Cooper 7.9
  5. 14A. Doughty ▼ 83' 7.6
  6. 24C. De Norre ▼ 73' 6.7
  7. 8B. Mitchell 6.9
  8. 11F. Azeez 8.0
  9. 17M. Langstaff ▼ 83' 6.7
  10. 10C. Neghli 7.5
  11. 19J. Coburn ▼ 65' 6.0

Dự bị 9

  1. 41G. Evans
  2. 2D. McNamara
  3. 3Z. Sturge ▲ 83' 6.6
  4. 9M. Ivanovic ▲ 65' 6.3
  5. 18R. Leonard
  6. 22A. Emakhu ▲ 73' 7.9
  7. 25L. Cundle ▲ 83' 7.0
  8. 30R. Lamptey
  9. 31R. Bangura-Williams
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 7.0
  2. 2K. Ramsay 5.2
  3. 5L. Jones 7.0
  4. 3M. Gillesphey ▼ 55' 6.3
  5. 44H. Clarke 6.7
  6. 18K. Anderson ▼ 55' 7.0
  7. 26J. Rankin-Costello ▼ 83' 7.0
  8. 19L. Chambers ▼ 46' 6.2
  9. 14S. Carey ▼ 56' 6.3
  10. 99L. Dykes 6.5
  11. 7T. Campbell 6.9

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 32R. Burke ▲ 55' 5.2
  3. 6C. Coventry ▲ 56' 6.2
  4. 8L. Berry
  5. 37I. Fullah ▲ 46' 6.3
  6. 11M. Leaburn
  7. 23C. Kelman ▲ 55' 6.2
  8. 24M. Godden ▲ 83' 6.5
  9. 30R. Apter

Thống kê

016
310
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm3
6Trúng đích1
7Chệch đích1
21Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn1
6Phạt góc3
3Việt vị0
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
-1.25Bàn thắng ngăn chặn-1.25
351Chuyền bóng316
247Chuyền chính xác223
70%Chính xác chuyền71%
3.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu53
84Ghi được58
63Thủng lưới68
1.47Bàn thắng mỗi trận1.09
22Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn23
50Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu