Millwall F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Millwall F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 3 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 5, Charlton Athletic F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
Mick Russell, England
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 10' Chris Solly
  2. 28' Chris Solly
  3. 33' A. Bikey-Amougou C. Eagles
  4. 36' Jos Hooiveld
  5. HT0-0
  6. 59' M. Gueye N. Abdou
  7. 67' 0-1 A. Diarra · M. Fox
  8. 69' S. Maierhofer D. Harding
  9. 71' Shaun Williams
  10. 72' F. Bulot Vetokele
  11. 76' N. Bailey E. Upson
  12. 77' Martyn Woolford
  13. 78' S. Church T. Watt
  14. 79' M. Gueye 1-1
  15. 87' J. Hooiveld · M. Gueye 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

Millwall F.C.
  1. 1D. Forde
  2. 5J. Hooiveld
  3. 21D. Harding ▼ 69'
  4. 4S. Cummings
  5. 35S. Nelson
  6. 26N. Abdou ▼ 59'
  7. 6S. Williams
  8. 11M. Woolford
  9. 15E. Upson ▼ 76'
  10. 9L. Gregory
  11. 22A. O'Brien

Dự bị 7

  1. 18M. Gueye ▲ 59'
  2. 42S. Maierhofer ▲ 69'
  3. 10N. Bailey ▲ 76'
  4. 2A. Dunne
  5. 16M. Beevers
  6. 27J. Archer
  7. 29G. Taylor-Fletcher
Charlton Athletic F.C.
  1. 1S. Henderson
  2. 22R. Johnson
  3. 20C. Solly
  4. 21M. Fox
  5. 3J. Gomez
  6. 12A. Diarra
  7. 9C. Eagles ▼ 33'
  8. 7J. Guðmunds­son
  9. 24J. Cousins
  10. 32T. Watt ▼ 78'
  11. 14Vetokele ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 6A. Bikey-Amougou ▲ 33'
  2. 8F. Bulot ▲ 72'
  3. 18S. Church ▲ 78'
  4. 16R. Wiggins
  5. 31H. Lennon
  6. 36M. Dmitrović
  7. 40C. Lepoint

Thống kê

03
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
46Ghi được59
85Thủng lưới63
0.92Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu