Millwall F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Charlton Athletic F.C.

Millwall F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-1 Charlton Athletic F.C. tại League One, 21 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 5, Charlton Athletic F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
Chris Kavanagh, England
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 31' Jorge Teixeira
  2. 40' A. O'Brien · S. Cummings 1-0
  3. 42' S. Morison · S. Williams 2-0
  4. HT2-0
  5. 49' 2-1 N. Ajose · A. Lookman
  6. 60' S. Morison · F. Onyedinma 3-1
  7. 70' J. Botaka A. Chicksen
  8. 74' S. Ferguson L. Gregory
  9. 86' K. Ahearne-Grant J. Jackson
  10. 88' D. Worrall A. OBrien
  11. 90'+2 C. Butcher F. Onyedinma
  12. FT3-1

Đội hình

Millwall F.C. HLV: N. Harris
  1. 1J. Archer
  2. 5T. Craig
  3. 17B. Webster
  4. 2S. Cummings
  5. 4S. Hutchinson
  6. 6S. Williams
  7. 8B. Thompson
  8. 20S. Morison
  9. 9L. Gregory ▼ 74'
  10. 22A. O'Brien
  11. 10F. Onyedinma ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 18S. Ferguson ▲ 74'
  2. 7D. Worrall ▲ 88'
  3. 16C. Butcher ▲ 90'
  4. 12M. Romeo
  5. 26N. Abdou
  6. 30H. Smith
  7. 31T. King
Charlton Athletic F.C. HLV: K. Robinson
  1. 13D. Phillips
  2. 3A. Chicksen ▼ 70'
  3. 50Jorge Teixeira
  4. 5P. Bauer
  5. 21M. Fox
  6. 4J. Jackson ▼ 86'
  7. 8A. Crofts
  8. 15E. Konsa
  9. 9J. Magennis
  10. 10N. Ajose
  11. 7A. Lookman

Dự bị 7

  1. 14J. Botaka ▲ 70'
  2. 18K. Ahearne-Grant ▲ 86'
  3. 2K. Foley
  4. 6R. Johnson
  5. 17F. Ulvestad
  6. 27D. Mitov
  7. 32J. Aribo

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu53
94Ghi được65
74Thủng lưới61
1.54Bàn thắng mỗi trận1.23
22Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn21
51Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu