Millwall F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Burnley F.C.

Millwall F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-2 Burnley F.C. tại League Cup, 23 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 3, Burnley F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
A. Davies
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 16' C. Wood J. Rodriguez
  2. 45' 0-1 J. Brownhill · M. Lowton
  3. HT0-1
  4. 46' M. Bennett T. Parrott
  5. 53' Josh Brownhill
  6. 56' Bobby Thomas
  7. 69' H. Muller M. Romeo
  8. 73' A. Westwood J. Brownhill
  9. 75' R. Woods B. Thompson
  10. 78' Ashley Westwood
  11. 82' A. Driscoll-Glennon D. McNeil
  12. 90'+3 0-2 M. Vydra · C. Wood
  13. FT0-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 6.5
  2. 4S. Hutchinson 6.3
  3. 11S. Ferguson 6.3
  4. 3M. Wallace 6.9
  5. 12M. Romeo ▼ 69' 6.6
  6. 6S. Williams 7.0
  7. 21C. Mahoney 6.9
  8. 8B. Thompson ▼ 75' 7.5
  9. 22J. Böðvarsson 6.3
  10. 10M. Smith 7.5
  11. 25T. Parrott ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 20M. Bennett ▲ 46' 6.6
  2. 35H. Muller ▲ 69' 6.2
  3. 19R. Woods ▲ 75' 6.5
  4. 15A. Pearce
  5. 32T. Burey
  6. 7J. Wallace
  7. 41J. Wright
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 15B. Peacock-Farrell 7.9
  2. 23E. Pieters 6.6
  3. 2M. Lowton 7.5
  4. 3C. Taylor 7.0
  5. 34J. Dunne 7.5
  6. 37B. Thomas 7.3
  7. 8J. Brownhill ▼ 73' 7.6
  8. 41J. Benson 6.5
  9. 19J. Rodriguez ▼ 16' 6.9
  10. 27M. Vydra 7.0
  11. 11D. McNeil ▼ 82' 7.3

Dự bị 7

  1. 9C. Wood ▲ 16' 7.0
  2. 18A. Westwood ▲ 73' 6.9
  3. 45A. Driscoll-Glennon ▲ 82' 6.5
  4. 25W. Norris
  5. 28K. Long
  6. 44M. Goodridge
  7. 26P. Bardsley

Thống kê

006
430
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm14
4Trúng đích5
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
6Phạt góc4
2Việt vị0
8Phạm lỗi19
0Thẻ vàng3
3Cứu thua4
438Chuyền bóng452
320Chuyền chính xác349
73%Chính xác chuyền77%

So sánh

52Trận đấu44
55Ghi được40
60Thủng lưới62
1.06Bàn thắng mỗi trận0.91
18Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu