Burnley F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Burnley F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 2-0 Millwall F.C. tại Championship, 30 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 6, hòa 3, Millwall F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 18' Charlie Cresswell
  2. 35' Shaun Hutchinson
  3. 45'+1 Andreas Voglsammer
  4. HT0-0
  5. 57' B. Manuel J. Guðmunds­son
  6. 62' Vitinho · B. Manuel 1-0
  7. 68' B. Peacock-Farrell A. Murić
  8. 72' J. Rodríguez 2-0
  9. 73' G. Honeyman C. Cresswell
  10. 73' T. Burey A. Voglsammer
  11. 74' B. Afobe T. Bradshaw
  12. 82' D. Costelloe N. Tella
  13. 82' A. Barnes J. Rodríguez
  14. 83' S. Malone M. Wallace
  15. 83' B. Mitchell J. Shackleton
  16. FT2-0

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Kompany
  1. 49A. Murić ▼ 68' 7.2
  2. 14C. Roberts 7.2
  3. 5T. Harwood-Bellis 7.2
  4. 3C. Taylor 7.3
  5. 22Vitinho 7.3
  6. 8J. Brownhill 6.9
  7. 4J. Cork 7.0
  8. 24J. Cullen 7.3
  9. 7J. Guðmunds­son ▼ 57' 6.9
  10. 9J. Rodríguez ▼ 82' 7.7
  11. 23N. Tella ▼ 82' 7.0

Dự bị 7

  1. 17B. Manuel ▲ 57' 7.2
  2. 15B. Peacock-Farrell ▲ 68' 7.0
  3. 44D. Costelloe ▲ 82' 6.7
  4. 10A. Barnes ▲ 82' 6.6
  5. 27D. Churlinov
  6. 2M. Lowton
  7. 26S. Bastien
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.9
  2. 15C. Cresswell ▼ 73' 6.5
  3. 4S. Hutchinson 7.2
  4. 5J. Cooper 7.5
  5. 2D. McNamara 6.9
  6. 16J. Shackleton ▼ 83' 6.3
  7. 23G. Saville 7.2
  8. 3M. Wallace ▼ 83' 6.9
  9. 10Z. Flemming 7.2
  10. 21A. Voglsammer ▼ 73' 6.7
  11. 9T. Bradshaw ▼ 74' 6.5

Dự bị 7

  1. 39G. Honeyman ▲ 73' 6.9
  2. 14T. Burey ▲ 73' 6.3
  3. 7B. Afobe ▲ 74' 6.3
  4. 11S. Malone ▲ 83' 6.9
  5. 8B. Mitchell ▲ 83' 7.0
  6. 6G. Evans
  7. 1G. Long

Thống kê

005
330
69%Kiểm soát bóng31%
22Dứt điểm12
10Trúng đích5
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị0
7Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
5Cứu thua8
575Chuyền bóng253
479Chuyền chính xác164
83%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

57Trận đấu54
102Ghi được66
51Thủng lưới60
1.79Bàn thắng mỗi trận1.22
25Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn19
60Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu