Millwall F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Burnley F.C.

Millwall F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-2 Burnley F.C. tại Championship, 2 tháng 11, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 3, Burnley F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 7' S. Lowry S. Malone
  2. 23' S. McDonald 1-0
  3. 38' D. Shittu 2-0
  4. 39' 2-1 S. Vokes
  5. HT2-1
  6. 55' 2-2 S. Lowryphản lưới
  7. 57' L. Feeney S. Derry
  8. 67' S. Morison M. Waghorn
  9. 83' B. Stock M. Kightly
  10. FT2-2

Đội hình

Millwall F.C.
  1. 1D. Forde
  2. 3D. Shittu
  3. 21J. Smith
  4. 5P. Robinson
  5. 28S. Malone ▼ 7'
  6. 6L. Trotter
  7. 17S. Derry ▼ 57'
  8. 11M. Woolford
  9. 10N. Bailey
  10. 27S. McDonald
  11. 29M. Waghorn ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 12S. Lowry ▲ 7'
  2. 7L. Feeney ▲ 57'
  3. 9S. Morison ▲ 67'
  4. 2A. Dunne
  5. 8J. Easter
  6. 20A. Keogh
  7. 43S. Bywater
Burnley F.C.
  1. 1T. Heaton
  2. 15D. Edgar
  3. 5J. Shackell
  4. 4M. Duff
  5. 2K.Trippier
  6. 6B. Mee
  7. 14D. Jones
  8. 19M. Kightly ▼ 83'
  9. 37S. Arfield
  10. 9S. Vokes
  11. 10D. Ings

Dự bị 7

  1. 22B. Stock ▲ 83'
  2. 3D. Lafferty
  3. 11J. Stanislas
  4. 12A. Cisak
  5. 28K. Long
  6. 33S. Hewitt
  7. 35R. Noble

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu51
50Ghi được83
81Thủng lưới44
1.02Bàn thắng mỗi trận1.63
10Giữ sạch lưới21
26Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu