Millwall F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Burnley F.C.

Millwall F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-2 Burnley F.C. tại Championship, 19 tháng 1, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 3, Burnley F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 19' 0-1 S. Vokes
  2. 45' N. Tyson M. Woolford
  3. HT0-1
  4. 59' 0-2 D. Ings
  5. 65' J. Marquis D. NGuessan
  6. 69' K. Treacy J. Stanislas
  7. 90'+4 M. Paterson D. Ings
  8. FT0-2

Đội hình

Millwall F.C.
  1. 1D. Forde
  2. 3D. Shittu
  3. 21J. Smith
  4. 16M. Beevers
  5. 25A. Smith
  6. 22D. N'Guessan
  7. 26N. Abdou
  8. 14J. Henry
  9. 6L. Trotter
  10. 18M. Woolford ▼ 45'
  11. 20A. Keogh

Dự bị 7

  1. 10N. Tyson ▲ 45'
  2. 9J. Marquis ▲ 65'
  3. 2A. Dunne
  4. 4J. Wright
  5. 8T. Racon
  6. 27K. Osborne
  7. 33M. Taylor
Burnley F.C.
  1. 1L. Grant
  2. 15D. Edgar
  3. 5J. Shackell
  4. 2K.Trippier
  5. 3D. Lafferty
  6. 7R. Wallace
  7. 8D. Marney
  8. 6C. McCann
  9. 11J. Stanislas ▼ 69'
  10. 9S. Vokes
  11. 14D. Ings ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 26K. Treacy ▲ 69'
  2. 10M. Paterson ▲ 90'
  3. 12B. Jensen
  4. 16L. O'Neill
  5. 20M. Bartley
  6. 22B. Stock
  7. 34T. Anderson

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu50
62Ghi được68
69Thủng lưới67
1.17Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu