Millwall F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Millwall F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-1 Burnley F.C. tại Championship, 21 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 3, Burnley F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
J. Linington
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 26' Ameen Al-Dakhil
  2. HT0-0
  3. 51' 0-1 A. Barnes
  4. 72' R. Esse G. Saville
  5. 72' R. Leonard J. Shackleton
  6. 73' T. Bradshaw D. Watmore
  7. 73' J. Guðmunds­son S. Twine
  8. 77' Tom Bradshaw
  9. 83' J. Cork A. Zaroury
  10. 83' C. Taylor I. Maatsen
  11. 85' T. Bradshaw 1-1
  12. 87' A. Emakhu A. Voglsammer
  13. 87' N. Tella Vitinho
  14. 88' S. Malone G. Honeyman
  15. FT1-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 6.6
  2. 2D. McNamara 7.0
  3. 15C. Cresswell 7.2
  4. 5J. Cooper 7.0
  5. 3M. Wallace 6.9
  6. 16J. Shackleton ▼ 72' 6.9
  7. 23G. Saville ▼ 72' 7.3
  8. 39G. Honeyman ▼ 88' 6.9
  9. 10Z. Flemming 7.9
  10. 19D. Watmore ▼ 73' 6.2
  11. 21A. Voglsammer ▼ 87' 6.3

Dự bị 7

  1. 50R. Esse ▲ 72' 6.3
  2. 18R. Leonard ▲ 72' 6.9
  3. 9T. Bradshaw ▲ 73' 7.3
  4. 22A. Emakhu ▲ 87' 6.7
  5. 11S. Malone ▲ 88' 6.5
  6. 6G. Evans
  7. 33B. Bialkowski
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 49A. Murić 6.3
  2. 14C. Roberts 6.9
  3. 18H. Ekdal 6.3
  4. 28A. Al-Dakhil 6.3
  5. 29I. Maatsen ▼ 83' 6.9
  6. 8J. Brownhill 6.9
  7. 24J. Cullen 6.9
  8. 22Vitinho ▼ 87' 6.7
  9. 11S. Twine ▼ 73' 6.2
  10. 19A. Zaroury ▼ 83' 6.6
  11. 10A. Barnes 7.7

Dự bị 7

  1. 7J. Guðmunds­son ▲ 73' 6.5
  2. 4J. Cork ▲ 83' 6.3
  3. 3C. Taylor ▲ 83' 6.5
  4. 23N. Tella ▲ 87' 6.5
  5. 12L. Foster
  6. 15B. Peacock-Farrell
  7. 45M. Obafemi

Thống kê

013
610
29%Kiểm soát bóng71%
12Dứt điểm17
3Trúng đích3
6Chệch đích11
6Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
3Phạt góc6
4Việt vị1
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
233Chuyền bóng559
136Chuyền chính xác458
58%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu57
66Ghi được102
60Thủng lưới51
1.22Bàn thắng mỗi trận1.79
18Giữ sạch lưới25
19Trên 2.5 bàn30
30Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu