Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Millwall F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Burnley F.C. tại Championship, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 3, Burnley F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 21' Jake Cooper
  2. 23' Joe Bryan
  3. HT0-0
  4. 52' J. Cooper · O. Azeez 1-0
  5. 63' H. Mejbri J. Laurent
  6. 63' J. Sarmiento B. Humphreys
  7. 64' J. Rodríguez A. Hountondji
  8. 73' D. McNamara J. Bryan
  9. 76' J. Coburn M. Langstaff
  10. 76' R. Wintle O. Azeez
  11. 77' D. Watmore R. Esse
  12. 88' Jeremy Sarmiento
  13. 90'+7 Hannibal Mejbri
  14. 90'+3 S. Hutchinson G. Honeyman
  15. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1L. Jensen 6.9
  2. 18R. Leonard 7.2
  3. 6J. Tanganga 7.2
  4. 5J. Cooper 7.9
  5. 15J. Bryan ▼ 73' 7.3
  6. 24C. De Norre 7.6
  7. 23G. Saville 7.2
  8. 11O. Azeez ▼ 76' 6.9
  9. 39G. Honeyman ▼ 90' 6.7
  10. 25R. Esse ▼ 77' 6.3
  11. 17M. Langstaff ▼ 76' 7.0

Dự bị 9

  1. 2D. McNamara ▲ 73' 6.3
  2. 21J. Coburn ▲ 76' 6.3
  3. 14R. Wintle ▲ 76' 6.3
  4. 19D. Watmore ▲ 77' 6.2
  5. 4S. Hutchinson ▲ 90'
  6. 16D. Kelly
  7. 13L. Roberts
  8. 22A. Emakhu
  9. 26M. Ivanović
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Parker
  1. 1J. Trafford 6.9
  2. 14C. Roberts 6.9
  3. 6C. Egan-Riley 7.2
  4. 5M. Estève 6.9
  5. 12B. Humphreys ▼ 63' 7.0
  6. 29J. Laurent ▼ 63' 6.7
  7. 24J. Cullen 6.6
  8. 30L. Koleosho 6.6
  9. 8J. Brownhill 6.9
  10. 11J. Anthony 6.3
  11. 37A. Hountondji ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 28H. Mejbri ▲ 63' 6.9
  2. 7J. Sarmiento ▲ 63' 6.3
  3. 9J. Rodríguez ▲ 64' 6.9
  4. 16J. Egan
  5. 23Lucas Pires
  6. 39O. Dodgson
  7. 48E. Agyei
  8. 32V. Hladký
  9. 3S. Sambo

Thống kê

022
320
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm8
3Trúng đích0
8Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn0
2Phạt góc3
3Việt vị0
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
276Chuyền bóng527
182Chuyền chính xác442
66%Chính xác chuyền84%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu51
59Ghi được74
59Thủng lưới23
1.02Bàn thắng mỗi trận1.45
21Giữ sạch lưới31
19Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu