Burnley F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Millwall F.C.

Burnley F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 3-1 Millwall F.C. tại Championship, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 6, hòa 3, Millwall F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LWLLD Millwall F.C.
  1. 11' 0-1 M. Ivanović · G. Honeyman
  2. 13' J. Brownhill · A. Barnes 1-1
  3. HT1-1
  4. 63' L. Cundle C. De Norre
  5. 65' J. Anthony · C. Egan-Riley 2-1
  6. 77' R. Wintle G. Honeyman
  7. 77' A. Emakhu M. Ivanović
  8. 77' R. Leonard T. Crama
  9. 79' J. Sarmiento M. Edwards
  10. 79' L. Foster A. Barnes
  11. 84' J. Laurent H. Mejbri
  12. 84' M. Langstaff G. Saville
  13. 90'+5 Josh Brownhill
  14. 90'+3 J. Brownhill 3-1
  15. FT3-1

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Parker
  1. 1J. Trafford 6.9
  2. 14C. Roberts 6.9
  3. 6C. Egan-Riley 7.5
  4. 5M. Estève 7.0
  5. 23Lucas Pires 6.9
  6. 8J. Brownhill ⚽2 9.5
  7. 24J. Cullen 6.9
  8. 22M. Edwards ▼ 79' 6.3
  9. 28H. Mejbri ▼ 84' 7.3
  10. 11J. Anthony 8.2
  11. 35A. Barnes ▼ 79' 7.0

Dự bị 9

  1. 7J. Sarmiento ▲ 79' 6.6
  2. 17L. Foster ▲ 79' 6.3
  3. 29J. Laurent ▲ 84' 6.7
  4. 15N. Redmond
  5. 4J. Worrall
  6. 2O. Sonne
  7. 30L. Koleosho
  8. 21A. Ramsey
  9. 32V. Hladký
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Neil
  1. 41G. Evans 7.3
  2. 52T. Crama ▼ 77' 6.7
  3. 6J. Tanganga 6.3
  4. 5J. Cooper 7.9
  5. 58Z. Sturge 6.5
  6. 24C. De Norre ▼ 63' 6.9
  7. 23G. Saville ▼ 84' 6.9
  8. 39G. Honeyman ▼ 77' 7.0
  9. 26M. Ivanović ▼ 77' 7.0
  10. 11O. Azeez 7.0
  11. 21J. Coburn 6.6

Dự bị 9

  1. 25L. Cundle ▲ 63' 6.3
  2. 14R. Wintle ▲ 77' 6.9
  3. 22A. Emakhu ▲ 77' 6.6
  4. 18R. Leonard ▲ 77' 6.5
  5. 17M. Langstaff ▲ 84' 6.3
  6. 45W. Harding
  7. 16D. Kelly
  8. 54A. Matthews
  9. 53J. Przewoźny

Thống kê

017
400
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm12
9Trúng đích4
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
7Phạt góc4
4Việt vị5
5Phạm lỗi16
1Thẻ vàng0
3Cứu thua5
-0.74Bàn thắng ngăn chặn-0.74
526Chuyền bóng210
446Chuyền chính xác137
85%Chính xác chuyền65%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu58
74Ghi được59
23Thủng lưới59
1.45Bàn thắng mỗi trận1.02
31Giữ sạch lưới21
17Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu