Leicester City FC W vs Brighton & Hove Albion W
Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 0-1 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 29 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 4, hòa 2, Brighton & Hove Albion W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 19
- Phong độ
- LLDWW Leicester City FC W
- DDLLD Brighton & Hove Albion W
- 29' M. Symonds
- HT0-0
- 48' 0-1 K. Seike · R. Kafaji
- 59' M. Olislagers
- 70' ▲ N. Mouchon ▼ M. Goodwin
- 70' ▲ O. McLoughlin ▼ E. Jansson
- 73' ▲ N. Noordam ▼ M. Symonds
- 73' ▲ M. Mpome ▼ M. Olislagers
- 77' S. Tierney
- 80' ▲ R. Williams ▼ S. O’Brien
- 86' ▲ R. Ayane ▼ A. Lehmann
- 89' ▲ O. Tvedten ▼ R. Kafaji
- 89' ▲ M. Auee ▼ R. McLauchlan
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Leitzig
- 20S. Mayling
- 17J. Thibaud
- 31C. Swaby
- 29A. Neville
- 3S. Tierney
- 10E. Jansson ▼ 70'
- 21H. Cain
- 11A. Lehmann ▼ 86'
- 7M. Goodwin ▼ 70'
- 27S. O’Brien ▼ 80'
Dự bị 7
- 16K. Keane
- 5E. van Egmond
- 28R. Williams ▲ 80'
- 9N. Mouchon ▲ 70'
- 32R. Ayane ▲ 86'
- 2S. Kees
- 23O. McLoughlin ▲ 70'
- 1C. Nnadozie
- 27R. McLauchlan ▼ 89'
- 18C. Hayes
- 3M. Minami
- 19M. Olislagers ▼ 73'
- 8M. Symonds ▼ 73'
- 6R. Kafaji ▼ 89'
- 14F. Kirby
- 10J. Cankovic
- 21M. Haley
- 11K. Seike
Dự bị 9
- 32S. Baggaley
- 15N. Noordam ▲ 73'
- 20O. Tvedten ▲ 89'
- 33C. Rule
- 29F. Tsunoda
- 17R. Rayner
- 23M. Auee ▲ 89'
- 5M. Mpome ▲ 73'
- 22C. Camacho
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
26Trận đấu26
17Ghi được33
56Thủng lưới31
0.65Bàn thắng mỗi trận1.27
5Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn13
11Hiệp hai16