Leicester City FC W
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion W

Leicester City FC W vs Brighton & Hove Albion W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 3-0 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 4, hòa 2, Brighton & Hove Albion W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 11
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Trọng tài
C. Foster
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
DDLLD Brighton & Hove Albion W
  1. 38' B. Visalli D. Stefanović
  2. 45' A. Whelan · S. Tierney 1-0
  3. HT1-0
  4. 48' S. Tierney · A. Whelan 2-0
  5. 58' D. Carter V. Sarri
  6. 66' M. Robinson C. Jones
  7. 69' M. Robinson 3-0
  8. 72' M. Symonds K. Green
  9. 74' S. Tierney
  10. 74' A. Baker H. Cain
  11. 84' M. Smith A. Plumptre
  12. 85' E. Simon M. Goodwin
  13. FT3-0

Đội hình

Leicester City FC W HLV: W. Kirk
  1. 33J. Leitzig
  2. 15S. Howard
  3. 23J. Purfield
  4. 4C. Bott
  5. 22A. Plumptre ▼ 84'
  6. 3S. Tierney
  7. 10A. Whelan
  8. 8M. Pike
  9. 16C. Jones ▼ 66'
  10. 21H. Cain ▼ 74'
  11. 20M. Goodwin ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 40M. Robinson ▲ 66'
  2. 32A. Baker ▲ 74'
  3. 34M. Smith ▲ 84'
  4. 13E. Simon ▲ 85'
  5. 41J. Reavill
  6. 28K. Levell
  7. 1D. Lambourne
Brighton & Hove Albion W HLV: J. Scheuer
  1. 1M. Walsh
  2. 5G. Bergsvand
  3. 3P. Pattinson
  4. 21Z. Morse
  5. 2J. Fox
  6. 15K. Green ▼ 72'
  7. 7V. Sarri ▼ 58'
  8. 6D. Stefanović ▼ 38'
  9. 22K. Robinson
  10. 9Lee Geum-Min
  11. 10J. Olme

Dự bị 8

  1. 4B. Visalli ▲ 38'
  2. 18D. Carter ▲ 58'
  3. 17M. Symonds ▲ 72'
  4. 20V. Williams
  5. 40K. Startup
  6. 14Park Ye-Eun
  7. 13R. Stott
  8. 12L. Bance

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 66 - 15 +51 58
2
Manchester United F.C. W
22 56 - 12 +44 56
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 49 - 16 +33 47
4
Manchester City F.C. W
22 50 - 25 +25 47
5
Aston Villa F.C. W
22 47 - 37 +10 37
6
Everton F.C. W
22 29 - 36 -7 30
7
Liverpool F.C. W
22 24 - 39 -15 23
8
West Ham United W
22 23 - 44 -21 21
9
Tottenham Hotspur W
22 31 - 47 -16 18
10
Leicester City FC W
22 15 - 48 -33 16
11
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 63 -37 16
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 23 - 57 -34 11

So sánh

27Trận đấu29
25Ghi được46
55Thủng lưới70
0.93Bàn thắng mỗi trận1.59
7Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn23
16Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu