Brighton & Hove Albion W vs Leicester City FC W
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 2-2 Leicester City FC W tại FA WSL, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 4, hòa 2, Leicester City FC W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 9
- Sân vận động
- Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
- Phong độ
- DDLLD Brighton & Hove Albion W
- LLDWW Leicester City FC W
- 13' ▲ C. Nevin ▼ C. Bott
- 17' Josie Green
- 45' 0-1 L. Petermann
- HT0-1
- 46' 0-2 J. Rantala · S. Tierney
- 63' ▲ K. Robinson ▼ V. Sarri
- 65' Vicky Losada
- 68' ▲ Tatiana Pinto ▼ M. Symonds
- 71' Elisabeth Terland
- 77' ▲ M. Goodwin ▼ J. Green
- 77' ▲ R. Siemsen ▼ L. Petermann
- 82' E. Terland · M. Thorisdóttir 1-2
- 88' E. Terland · P. Pattinson 2-2
- 90'+1 Aileen Whelan
- FT2-2
Đội hình
- 32S. Baggaley 6.5
- 5G. Bergsvand 6.2
- 2M. Thorisdóttir ⇢ 7.7
- 16E. Kullberg 6.7
- 33C. Rule 6.5
- 18M. Symonds ▼ 68' 6.2
- 6Vicky Losada 7.0
- 3P. Pattinson ⇢ 7.2
- 7V. Sarri ▼ 63' 6.9
- 11E. Terland ⚽2 8.6
- 8P. Bremer 6.6
Dự bị 5
- 22K. Robinson ▲ 63' 6.6
- 17Tatiana Pinto ▲ 68' 6.9
- 26Li Mengwen
- 40K. Startup
- 14J. Carabalí
- 1J. Leitzig 7.5
- 14J. Green ▼ 77' 6.2
- 5S. Howard 7.0
- 17J. Thibaud 7.5
- 4C. Bott ▼ 13' 6.6
- 6A. Palmer 7.3
- 3S. Tierney ⇢ 7.6
- 11J. Cayman 6.3
- 10A. Whelan 6.9
- 9L. Petermann ⚽ ▼ 77' 8.0
- 8J. Rantala ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 2C. Nevin ▲ 13' 6.5
- 20M. Goodwin ▲ 77' 6.6
- 19R. Siemsen ▲ 77' 6.3
- 49D. Draper
- 41J. Reavill
- 32A. Baker
- 40M. Robinson
Thống kê
02⚑6
⚑120
34%Kiểm soát bóng66%
17Dứt điểm12
7Trúng đích3
6Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn7
6Phạt góc1
2Việt vị4
17Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
292Chuyền bóng593
183Chuyền chính xác458
63%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
29Trận đấu30
45Ghi được49
56Thủng lưới56
1.55Bàn thắng mỗi trận1.63
4Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai25