Leicester City FC W
2 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion W

Leicester City FC W vs Brighton & Hove Albion W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 2-3 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 24 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 4, hòa 2, Brighton & Hove Albion W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 17
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLLDW Leicester City FC W
WDDLL Brighton & Hove Albion W
  1. 31' Elisabeth Terland
  2. HT0-0
  3. 46' C. Bott A. Ale
  4. 54' J. Rantala · Y. Momiki 1-0
  5. 57' Lee Geum-Min V. Sarri
  6. 58' M. Haley Tatiana Pinto
  7. 62' 1-1 L. Kopphản lưới
  8. 63' L. Petermann A. Whelan
  9. 63' M. Goodwin D. Rose
  10. 64' Vicky Losada
  11. 68' 1-2 K. Robinson · J. Olme
  12. 72' Lee Geum-min
  13. 73' S. Takarada E. Pelgander
  14. 75' M. Symonds Vicky Losada
  15. 77' Julia Zigiotti Olme
  16. 80' R. Siemsen J. Green
  17. 84' L. Petermann · S. Takarada 2-2
  18. 85' 2-3 E. Terland · M. Haley
  19. 90'+4 E. Kullberg Li Mengwen
  20. FT2-3

Đội hình

Leicester City FC W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: W. Kirk
  1. 23L. Kop 6.2
  2. 11J. Cayman 6.5
  3. 14J. Green ▼ 80' 6.5
  4. 5S. Howard 6.3
  5. 12A. Ale ▼ 46' 6.9
  6. 18E. Pelgander ▼ 73' 6.9
  7. 8J. Rantala 7.6
  8. 3S. Tierney 7.5
  9. 29Y. Momiki 7.5
  10. 7D. Rose ▼ 63' 6.3
  11. 10A. Whelan ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 4C. Bott ▲ 46' 6.2
  2. 9L. Petermann ▲ 63' 7.3
  3. 20M. Goodwin ▲ 63' 6.9
  4. 15S. Takarada ▲ 73' 7.2
  5. 19R. Siemsen ▲ 80' 6.3
  6. 17J. Thibaud
  7. 6A. Palmer
  8. 32A. Baker
  9. 59R. Dowsett
Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Harris
  1. 32S. Baggaley 7.3
  2. 26Li Mengwen ▼ 90' 7.3
  3. 5G. Bergsvand 6.9
  4. 14J. Carabalí 6.9
  5. 3P. Pattinson 6.6
  6. 17Tatiana Pinto ▼ 58' 6.7
  7. 6Vicky Losada ▼ 75' 6.9
  8. 10J. Olme 6.9
  9. 22K. Robinson 7.5
  10. 11E. Terland 7.2
  11. 7V. Sarri ▼ 57' 7.0

Dự bị 9

  1. 9Lee Geum-Min ▲ 57' 6.3
  2. 21M. Haley ▲ 58' 8.0
  3. 18M. Symonds ▲ 75' 6.3
  4. 16E. Kullberg ▲ 90'
  5. 40K. Startup
  6. 45L. Dent
  7. 44G. McEwen
  8. 39O. Johnson
  9. 28M. Loeck

Thống kê

009
640
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm12
8Trúng đích7
5Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn4
9Phạt góc6
0Việt vị6
11Phạm lỗi16
0Thẻ vàng4
4Cứu thua6
472Chuyền bóng322
356Chuyền chính xác218
75%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

30Trận đấu29
49Ghi được45
56Thủng lưới56
1.63Bàn thắng mỗi trận1.55
4Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu