Brighton & Hove Albion W
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Leicester City FC W

Brighton & Hove Albion W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 1-0 Leicester City FC W tại FA WSL, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 4, hòa 2, Leicester City FC W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 6
Sân vận động
Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
Phong độ
DDLLD Brighton & Hove Albion W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 20' N. Parris 1-0
  2. 43' Marisa Olislagers
  3. HT1-0
  4. 60' H. Cain S. Chossenotte
  5. 61' Y. Momiki J. Cayman
  6. 68' M. Symonds M. Olislagers
  7. 68' K. Seike Bruna Vilamala
  8. 69' J. Thibaud C. Nevin
  9. 69' S. Takarada S. Tierney
  10. 76' M. Goodwin D. Rose
  11. 79' Francesca Kirby
  12. 86' M. Agyemang M. Haley
  13. 90'+7 Vicky Losada
  14. FT1-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Vidošić
  1. 32S. Baggaley 7.3
  2. 16J. Carabalí 7.3
  3. 5G. Bergsvand 7.6
  4. 19M. Olislagers ▼ 68' 6.9
  5. 27R. McLauchlan 7.2
  6. 14F. Kirby 7.2
  7. 6Vicky Losada 7.3
  8. 3P. Pattinson 7.3
  9. 21M. Haley ▼ 86' 6.9
  10. 20Bruna Vilamala ▼ 68' 7.2
  11. 9N. Parris 7.9

Dự bị 8

  1. 18M. Symonds ▲ 68' 6.3
  2. 11K. Seike ▲ 68' 6.7
  3. 59M. Agyemang ▲ 86' 6.3
  4. 7A. Masaka
  5. 28M. Loeck
  6. 2M. Þórisdóttir
  7. 23M. Auée
  8. 25H. Poulter
Leicester City FC W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Miquel
  1. 1J. Leitzig 6.9
  2. 31C. Swaby 7.2
  3. 5S. Howard 7.3
  4. 22S. Kees 6.9
  5. 12A. Ale 6.9
  6. 3S. Tierney ▼ 69' 6.5
  7. 30R. Mace 7.2
  8. 2C. Nevin ▼ 69' 6.2
  9. 28S. Chossenotte ▼ 60' 6.2
  10. 11J. Cayman ▼ 61' 6.3
  11. 7D. Rose ▼ 76' 6.5

Dự bị 9

  1. 21H. Cain ▲ 60' 6.6
  2. 29Y. Momiki ▲ 61' 6.9
  3. 17J. Thibaud ▲ 69' 7.0
  4. 6S. Takarada ▲ 69' 6.7
  5. 20M. Goodwin ▲ 76' 6.7
  6. 57S. Kaczmar
  7. 23L. Kop
  8. 18E. Pelgander
  9. 55P. Groves

Thống kê

038
300
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm2
3Trúng đích1
7Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị2
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
1Cứu thua2
613Chuyền bóng343
522Chuyền chính xác268
85%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu27
50Ghi được32
51Thủng lưới44
1.79Bàn thắng mỗi trận1.19
6Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn12
27Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu